D
Dicread
HomeDictionaryAalienate

alienate

làm cho xa lánh / chuyển nhượng / làm cho tách rời
Ngoại động từ
Quá khứ: alienatedPhân từ 2: alienatedV-ing: alienating

alienate mang sc thái tâm lý nng nề, mô tquá trình to ra khong cách vmt cm xúc hoc xã hi gia người vi người. Khi dùng trong ngcnh giao tiếp, nó không chỉ đơn thun là "làm cho xa cách" mà còn hàm ý sghlnh, khiến đối phương cm thy bcô lp, không còn thuc vmt nhóm hoc không còn nhn được sự ủng hộ. Skhác bit vngnghĩa Trong tiếng Anh, cn phân bit alienate vi isolate. Trong khi isolate (cô lp) thường nhn mnh vào trng thái vt lý hoc kết qulà mt người btách bit hoàn toàn, thì alienate nhn mnh vào hành động hoc nguyên nhân gây ra srn nt trong mi quan hệ. Ví dụ, mt người có thbisolate do dch bnh, nhưng hbalienate do tính cách khó chu hoc quan đim trái ngược. Dùng alienate để nói vvic tách mt vt ra khi vt khác vmt vt lý. Dùng alienate khi nói vvic khiến ai đó cm thy bht hi: His arrogance alienated his colleagues (Skiêu ngo ca anh ta đã khiến các đồng nghip xa lánh). Ngcnh pháp lý và chuyên ngành Mt đim đặc bit mà người hc tiếng Vit cn lưu ý là alienate còn có nghĩa chuyên dng trong lut pháp là "chuyn nhượng" tài sn. Đây là mt nghĩa hoàn toàn khác vi nghĩa tâm lý thông thường. Trong bi cnh này, nó tương đương vi transfer nhưng mang tính trang trng và pháp lý hơn. Ví dụ: The land cannot be alienated (Mnh đất này không thbchuyn nhượng). Vmt ngpháp, alienate là mt ngoi động từ, luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chỉ đối tượng blàm cho xa lánh hoc tài sn bchuyn nhượng.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm cho xa lánh
[~ someone]

Khiến ai đó cảm thấy bị cô lập hoặc ghẻ lạnh, thường bằng cách cư xử khiến họ cảm thấy không được chào đón hoặc bị từ chối

"His arrogant attitude began to alienate his closest colleagues."

Thái độ kiêu ngạo của anh ta bắt đầu làm cho những người bạn thân thiết nhất xa lánh.

Ngoại động từchuyển nhượng
[~ something]

Chuyển quyền sở hữu tài sản hoặc một quyền lợi cho người khác, thường thông qua một văn bản pháp lý hoặc hợp đồng

"The owner decided to alienate the land to his heirs before the end of the year."

Chủ sở hữu bị cấm về mặt pháp lý trong việc cố gắng chuyển nhượng mảnh đất mà không có sự chấp thuận của chính phủ.

làm cho tách rời

Khiến ai đó trở nên thờ ơ hoặc mất đi sự kết nối với một niềm tin, nhóm hoặc giá trị cụ thể

Những chính sách khắc nghiệt của chính quyền đã khiến giới trẻ tách rời khỏi quá trình chính trị.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error