D
Dicread
HomeDictionaryFfibula

fibula

xương mác
Danh từ
Số nhiều: fibulae

fibula là mt thut nggii phu chuyên bit dùng để chxương mác, mt trong hai xương dàicng chân. Trong tiếng Vit, tnày có mt nghĩa duy nht và tươngng chính xác vi khái nim y khoa vxương mác. Người hc cn lưu ý rng đây là mt danh tchuyên môn, thường xut hin trong các văn bn y tế, báo cáo chn thương hoc tài liu sinh hc, thay vì trong giao tiếp thông thường hàng ngày.

Ý nghĩa

Danh từxương mác

Xương nhỏ hơn và nằm ở phía ngoài trong số hai xương của cẳng chân, nằm song song với xương chày

The surgeon repaired a fracture of the fibula.

Bác sĩ phẫu thuật đã điều trị một vết gãy xương mác.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error