D
Dicread
HomeDictionaryFfibula

fibula

xương mác / ghim cài áo
Danh từ
Số nhiều: fibulae

Ý nghĩa

Danh từxương mác

Xương nhỏ hơn và nằm ở phía ngoài trong số hai xương ở cẳng chân, nằm song song với xương chày

"The surgeon repaired a fracture of the fibula."

Bác sĩ phẫu thuật đã điều trị một vết gãy xương mác.

ghim cài áo

Một loại trâm hoặc ghim cài cổ xưa dùng để cố định quần áo, thường bao gồm một chiếc kim và một cái móc

Triển lãm của bảo tàng trưng bày một chiếc ghim cài áo bằng vàng từ thời La Mã.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error