D
Dicread
HomeDictionaryAaccede

accede

chấp thuận / lên ngôi
Nội động từ
Quá khứ: accededPhân từ 2: accededV-ing: acceding

accede là mt động tmang sc thái trang trng, thường được sdng trong các văn bn pháp lý, chính trhoc ngoi giao. Đim mu cht khi sdng tnày là nó không đơn thun là sự đồng ý thông thường, mà thường hàm ý vic chp nhn mt yêu cu, mt điu kin hoc mt đề nghsau mt quá trình cân nhc hoc thương lượng, đôi khi là snhượng bộ.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ accede vi các từ đồng nghĩa như agree hay consent:

agree: Là tphbiến nht, dùng cho mi tình hung đồng ý từ đơn gin đến phc tp.
consent: Nhn mnh vào vic cho phép hoc chp thun mt điu gì đó (thường là scho phép chính thc).
accede: Mang tính nghi thc cao hơn. Khi bn accede to a request, bn không chỉ đồng ý mà còn thc hin hành động chp thun mt yêu cu mà trước đó có thbn đã do dhoc tchi.

Ví dụ: Thay vì nói agree to the terms trong mt hp đồng quc tế, vic dùng accede to the terms sto cm giác trang trng và chuyên nghip hơn.

Các ngcnh sdng đặc thù

Tnày có hai hướng nghĩa chính mà người Vit cn lưu ý để tránh nhm ln:

Khi đi vi gii tto (accede to), nó có nghĩa là chp thun. Ví dụ: accede to the demands (chp thun các yêu cu). Hãy cn thn không nhm ln vi vic chỉ đơn thun là "đồng ý" trong giao tiếp hng ngày.
Khi dùng độc lp trong ngcnh hoàng gia hoc chính trị, nó có nghĩa là lên ngôi. Đây là mt nghĩa chuyên bit, ví dụ: accede to the throne (lên ngôi/tiếp nhn ngai vàng).

Lưu ý vcu trúc ngpháp

accede là mt ni động tkhi mang nghĩa chp thun, vì vy nó luôn yêu cu gii tto đi kèm trước đối tượng được chp thun. Vic sdng accede trc tiếp vi mt tân ngữ (không có to) là sai quy tc ngpháp.

accede the request
accede to the request

Ý nghĩa

Nội động từchấp thuận
[~ to something]

Đồng ý với một yêu cầu, đề nghị hoặc điều kiện

The government refused to accede to the rebels' demands.

Chính phủ đã từ chối chấp thuận các yêu cầu của phiến quân.

Nội động từlên ngôi
[~ to something]

Tiếp nhận một chức vụ hoặc vị trí quyền lực, đặc biệt là ngai vàng

The prince acceded to the throne after the death of his father.

Hoàng tử đã lên ngôi sau cái chết của cha mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error