D
Dicread
HomeDictionaryDdwindle

dwindle

sụt giảm
Nội động từ
Quá khứ: dwindledPhân từ 2: dwindledV-ing: dwindling

dwindle mô tmt quá trình st gim dn dn vslượng, kích thước hoc cường độ. Đim mu cht ca tnày là ssuy gim din ra ttừ, không đột ngt, thường gi lên cm giác vmt smt mát không thtránh khi hoc mt ngun lc đang cn kit dn theo thi gian.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Trong tiếng Vit, dwindle thường được dch là "st gim" hoc "vơi dn". Tuy nhiên, cn phân bit nó vi mt sttương ttrong tiếng Anh để sdng chính xác:

dwindle nhn mnh vào sthu hp dn cho đến khi gn như biến mt hoàn toàn. Ví dụ: dwindling resources (ngun tài nguyên đang st gim dn).
decrease là mt ttrung tính hơn, chỉ đơn thun là sgim bt vslượng hoc mc độ mà không nht thiết phi dn đến scn kit.
decline thường dùng cho sst gim vcht lượng, sc khe hoc ssuy tàn ca mt đế chế, mt nn văn hóa, mang sc thái trang trng hơn.
plummet hoc plunge mô tsst gim cc knhanh và mnh (lao dc), trái ngược hoàn toàn vi nhp độ chm rãi ca dwindle.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày thường được dùng trong các ngcnh liên quan đến tài chính, hy vng, sự ủng hhoc các ngun lc tnhiên. Mt sai lm phbiến ca người hc là sdng dwindle cho nhng sst gim tc thi. Hãy nhrng dwindle luôn hàm ý mt tiến trình kéo dài.

Đúng: Their savings dwindled as the unemployment period grew longer. (Tin tiết kim ca hst gim dn khi thi gian tht nghip kéo dài hơn.)
Sai: The temperature dwindled suddenly after the storm. (Nhit độ không "st gim dn" mt cách đột ngt; trong trường hp này nên dùng dropped hoc plummeted.)

Vmt ngpháp, dwindle là mt ni động từ, nghĩa là nó không cn mt tân ngữ đi kèm phía sau. Bn không thể "dwindle" mt cái gì đó, mà cái gì đó tự "dwindle".

Ý nghĩa

Nội động từsụt giảm
[~][~ to nothing]

Giảm dần về kích thước, số lượng hoặc cường độ theo thời gian

The company's cash reserves began to dwindle after the market crash.

Dự trữ tiền mặt của công ty bắt đầu sụt giảm sau cuộc khủng hoảng thị trường.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error