D
Dicread
HomeDictionarySsubside

subside

giảm dần / rút / lún
Nội động từ
Quá khứ: subsidedPhân từ 2: subsidedV-ing: subsiding

subside mang sc thái mô tmt schuyn động đi xung hoc gim bt cường độ mt cách ttừ. Tùy vào ngcnh, tnày có thdin tsthay đổi vmt vt lý (mc nước, địa hình) hoc trng thái cm xúc và hin tượng tnhiên.

Ý nghĩa

Nội động từgiảm dần

Trở nên ít dữ dội, mãnh liệt hoặc nghiêm trọng hơn

The swelling in his ankle began to subside after a few days of rest.

Vết sưng ở mắt cá chân của anh ấy bắt đầu giảm dần sau vài ngày nghỉ ngơi.

Nội động từrút

Chìm xuống mức thấp hơn hoặc mức bình thường, đặc biệt là đối với nước hoặc đất

The floodwaters slowly subsided, revealing the damage to the road.

Nước lũ rút dần, làm lộ ra những hư hại của con đường.

Nội động từlún

Chìm xuống mức thấp hơn hoặc sụp xuống dưới

The ground began to subside under the weight of the new building.

Mặt đất bắt đầu lún xuống dưới sức nặng của tòa nhà mới.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error