D
Dicread
HomeDictionaryUundergo

undergo

trải qua
Ngoại động từ
Quá khứ: underwentPhân từ 2: undergoneV-ing: undergoing

undergo thường được sdng để mô tvic tri qua nhng skin mang tính cht bt buc, khó khăn hoc là mt phn ca mt quy trình kthut, y tế. Đim khác bit ln nht gia undergo và experience là tính cht ca svic: trong khi experience có thdùng cho cnhng tri nghim tích cc (như nim vui, shnh phúc), thì undergo hu như chdùng cho nhng điu không dchu, mang tính ththách hoc các quy trình biến đổi mang tính hthng.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói vy tế hoc kthut, undergo mang sc thái trang trng, ám chvic chp nhn mt quy trình điu trhoc kim tra. Ví dụ, khi mt người phi phu thut, ta dùng undergo surgery thay vì experience surgery vì phu thut là mt quy trình y tế bt buc để cha bnh.

Trong bi cnh sthay đổi, undergo nhn mnh vào quá trình biến đổi sâu sc hoc toàn din. Ví dụ, mt tchc thc hin tái cơ cu sundergo a restructuring process. Điu này gi lên hìnhnh ca mt schuyn đổi có kế hoch và thường đi kèm vi nhiu khó khăn.

undergo a wonderful vacation (Sai vì knghlà tri nghim tích cc)
experience a wonderful vacation (Đúng)
undergo rigorous training (Đúng vì hun luyn nghiêm ngt là mt quá trình khó khăn)

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia undergo và go through. Vcơ bn, chai đều có nghĩa là tri qua, nhưng go through mang tính khu ngvà gn gũi hơn, trong khi undergo mang tính hc thut và trang trng hơn. Ngoài ra, go through còn có nghĩa là kim tra klưỡng hoc đọc hết mt tài liu, điu mà undergo không ththay thế được.

Lưu ý vngpháp

undergo là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn đòi hi mt tân ngữ đi kèm ngay sau đó để hoàn thành ý nghĩa ca câu. Tnày không bao giờ được dùng như mt ni động từ đứng mt mình.

Ý nghĩa

Ngoại động từtrải qua
[~ something]

Trải nghiệm hoặc chịu đựng điều gì đó, thường là điều không dễ chịu, khó khăn hoặc cần thiết

The patient had to undergo a series of rigorous tests to determine the cause of the illness.

Bệnh nhân đã phải trải qua một loạt các xét nghiệm nghiêm ngặt để xác định nguyên nhân gây bệnh.

Ngoại động từtrải qua
[~ something]

Đi qua một quá trình thay đổi, biến đổi hoặc phát triển

The city has undergone a complete transformation over the last decade due to urban renewal projects.

Thành phố đã trải qua một sự thay đổi toàn diện trong thập kỷ qua nhờ các dự án chỉnh trang đô thị.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error