D
Dicread
HomeDictionaryIimpressive

impressive

ấn tượng / đáng kinh ngạc

/ɪmˈpɹɛsɪv/

Tính từ
So sánh hơn: more impressiveSo sánh nhất: most impressive

Tnày gi lên cm giác ngưỡng mộ, kinh ngc hoc tôn trng được to ra bi kích thước, knăng, cht lượng hoc cường độ. Nó cho thy mt điu gì đó đã để li mt "ấn tượng" vmt vt lý hoc cm xúc đối vi người quan sát. Mc dù thường mang nghĩa tích cc, nhưng tnày cũng có thhàm cha sc thái vschoáng ngp hoc quy mô quá ln gây áp lc. Khác vi beautiful (đẹp) vn thiên vtính thm mỹ, impressive tp trung vào tác động tnăng lc hoc độ ln. Tnày thường được sdng trong các đánh giá chuyên môn, thành tích ththao và mô tkiến trúc. Nó phù hp cho cvăn phong trang trng ln thân mt, tuy nhiên trong môi trường doanh nghip cao cp, đây là mt ttiêu chun để đánh du sthành công.

Ý nghĩa

Tính từấn tượng

Gây sự ngưỡng mộ thông qua kích thước, chất lượng, kỹ năng hoặc tầm quan trọng

"The skyscraper is an impressive feat of engineering."

Tòa nhà chọc trời là một thành tựu kỹ thuật đầy ấn tượng.

Tính từđáng kinh ngạc

Tạo ra tác động mạnh mẽ đến tâm trí hoặc cảm xúc

"She gave an impressive performance at the recital."

Cô ấy đã có một màn trình diễn đáng kinh ngạc tại buổi độc tấu.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error