D
Dicread
HomeDictionaryGgive

give

cho / cung cấp / nhún/lún

/ɡɪv/

Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: gavePhân từ 2: givenV-ing: giving

give là mt trong nhng động tlinh hot nht trong tiếng Anh, mang ý nghĩa cơ bn là chuyn giao mt thgì đó tngười này sang người khác. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà nó mang nhng sc thái biu đạt rt khác nhau. Sc thái chuyn giao và cung cp Trong hu hết các trường hp, give được dùng để chvic tng, cho hoc cung cp thông tin, sgiúp đỡ. Đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là give không chdùng cho vt cht hu hình mà còn dùng cho các khái nim tru tượng. Ví dụ, khi nói give a hand (giúp mt tay) hoc give advice (cho li khuyên), tnày không mang nghĩa là "tng" mà là "cung cp" hoc "thc hin" mt hành động htrợ. Sc thái vvt lý và slinh hot Mt nghĩa ít phbiến hơn nhưng quan trng là khi give mô tả đặc tính vt lý ca mt vt liu. Trong trường hp này, nó không còn là hành động "cho" mà là sự "nhún", "lún" hoc "co giãn" dưới áp lc. Điu này tương tnhư cách chúng ta nói mt chiếc nm "có độ nhún" hoc mt cây cu "bvõng" xung. The floor gave way (Không dch là: Sàn nhà đã cho đi) The floor gave way (Dch là: Sàn nhà bsp/lún xung) Phân bit vi các ttương t Cn phân bit give vi provide hoc offer. Trong khi give mang tính cht trc tiếp và thông dng, provide thường dùng trong bi cnh trang trng hơn (cung cp nhng thcn thiết), và offer nhn mnh vào vic đề nghcho ai đó mt thgì đó mà hcó thchp nhn hoc tchi.

Ý nghĩa

Ngoại động từcho

Chuyển quyền sở hữu một thứ gì đó cho ai đó

"She decided to give the book to her brother."

Cô ấy quyết định cho cuốn sách cho em trai mình.

Ngoại động từcung cấp

Cung cấp hoặc đưa một thứ gì đó cho ai đó

"Could you give me some advice on this project?"

Bạn có thể cho tôi một vài lời khuyên về dự án này không?

Nội động từnhún/lún

Bị khuất phục dưới áp lực; bị uốn cong hoặc giãn ra

"The old wooden floor began to give under the weight of the piano."

Sàn gỗ cũ bắt đầu bị lún dưới sức nặng của cây đàn piano.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error