D
Dicread
HomeDictionaryAadverse

adverse

bất lợi / đối lập

/ədˈvɜ(ɹ)s/

Tính từ
So sánh hơn: more adverseSo sánh nhất: most adverse

Vcơ bn, adverse mô tmt điu gì đó đóng vai trò như mt lc đối kháng, to ra mt môi trường thù địch hoc không thun li. Tnày mang hàm ý mnh mvsxung đột hoc ma sát, nơi các điu kin đang gây cn trcho mt kết qumong mun. Tnày thường được sdng nht trong các bi cnh trang trng, kthut hoc y tế. Ví dụ, adverse effects dùng để chcác phnng không mong mun và có hi đối vi mt loi thuc, trong khi adverse weather mô tcác điu kin khiến vic đi li hoc hot động trnên nguy him. Mt đim quan trng là cn phân bit tnày vi averse. Trong khi adverse mô tmt tình hung hoc điu kin khách quan tbên ngoài (ví dụ: gió bt li), thì averse li mô tmt cm giác không thích hoc phn đối tbên trong (ví dụ: ngi ri ro). Nói mt cách đơn gin, adverse là gây hi, còn averse là min cưỡng hoc không thích.

Ý nghĩa

Tính từbất lợi

Ngăn cản sự thành công hoặc phát triển; có hại hoặc không thuận lợi

"The project failed due to adverse weather conditions."

Dự án đã thất bại do điều kiện thời tiết bất lợi.

Tính từđối lập

Có tính chất đối kháng hoặc thù địch

"The two nations maintained an adverse relationship for decades."

Hai quốc gia đã duy trì mối quan hệ đối lập trong nhiều thập kỷ.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error