D
Dicread
HomeDictionarySsnap

snap

gãy rắc / mất bình tĩnh / búng / tiếng rắc / việc dễ dàng
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: snapsQuá khứ: snappedPhân từ 2: snappedV-ing: snapping

snap là mt từ đa nghĩa vi sc thái chủ đạo là sự đột ngt, nhanh chóng và dt khoát. Khi dùng để mô tvt lý, nó gi lên hìnhnh mt vt cng bgãy rc mt cách bt ngờ, hoc mt hành động búng ngón tay to ra âm thanh sc gn. Đim đặc trưng ca snap là schuyn đổi trng thái tc thì, không có quá trình chuyn tiếp chm rãi.

Sc thái cm xúc và tâm lý

Trong bi cnh tâm lý, snap mô ttrng thái mt người không còn chu đựng được áp lc và đột ngt mt bình tĩnh. Điu này khác vi stc gin tăng dn; snap ging như mt si dây thun bkéo căng quá mc ri đứt pht, dn đến mt phnng bùng nkhông kim soát được.

Ví dụ: He finally snapped after months of stress (Sau nhiu tun căng thng, cui cùng anhy đã mt bình tĩnh).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit snap vi break. Trong khi break là tchung cho vic làm vhoc làm gãy, snap nhn mnh vào âm thanh "rc" và tc độ xy ra cc nhanh. Nếu mt chiếc bánh quy bvvn, ta dùng break, nhưng nếu nó bbgãy làm đôi mt cách dt khoát, ta dùng snap.

Ngoài ra, trong cm ta snap, tnày mang nghĩa bóng là mt vic ddàng, tương tnhư a piece of cake hoc a breeze. Nó ám chmt nhim vcó thhoàn thành nhanh chóng như mt cái búng tay.

Đúng: The test was a snap (Bài kim tra là mt vic ddàng).
Sai: Sdng snap để mô tmt quá trình gãy chm hoc mòn mi.

Lưu ý vngpháp

snap va là động tva là danh từ. Khi là động từ, nó thường là ni động tkhi nói vvic mt bình tĩnh, nhưng là ngoi động tkhi nói vvic bgãy mt vt gì đó.

Countable when referring to a specific sound or an easy task (a loud snap, it was a snap). Uncountable when referring to a sudden drop in temperature (a cold snap).

Ý nghĩa

Ngoại động từgãy rắc
[~ someone][~ something]

Bị gãy đột ngột với một âm thanh răng rắc sắc gọn

The dry twig snapped under his boot.

Cành cây khô gãy rắc dưới đế ủng của anh ấy.

Nội động từmất bình tĩnh

Mất kiểm soát cảm xúc và phản ứng bằng sự tức giận

After weeks of stress, he finally snapped.

Sau nhiều tuần căng thẳng, cuối cùng anh ấy đã mất bình tĩnh.

Ngoại động từbúng
[~ something]

Thực hiện một chuyển động hoặc tạo ra một âm thanh đột ngột, sắc gọn

She snapped her fingers to get the waiter's attention.

Cô ấy búng ngón tay để thu hút sự chú ý của bồi bàn.

Danh từtiếng rắc

Một âm thanh răng rắc đột ngột và sắc gọn

There was a loud snap as the cable broke.

Có một tiếng rắc lớn khi sợi cáp bị đứt.

Danh từviệc dễ dàng

Một chiến thắng nhanh chóng, không tốn sức hoặc một nhiệm vụ đơn giản

Winning the game was a snap.

Chiến thắng trò chơi này là một việc dễ dàng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error