saunter
đi dạo thong dong / đi thong thả / cuộc đi dạo
Nội động từDanh từ
Số nhiều: sauntersQuá khứ: saunteredPhân từ 2: saunteredV-ing: sauntering
Ý nghĩa
Nội động từđi dạo thong dong
[~][~ along something][~ back and forth]
Đi bộ một cách chậm rãi, thư thái, thường tỏ ra tự tin hoặc thờ ơ
"He decided to saunter through the park on a sunny afternoon."
Anh ấy quyết định đi dạo thong dong trong công viên vào một buổi chiều đầy nắng.
Danh từđi thong thả
Đi chậm và ung dung hướng về một điểm đến cụ thể
"She took a quiet saunter along the beach to clear her head."
Cô ấy đi thong thả vào phòng như thể mình là chủ nơi này.
cuộc đi dạo
Một chuyến đi bộ chậm rãi và thư giãn
Buổi chiều được dành cho một cuộc đi dạo thong dong dọc theo bãi biển.