D
Dicread
HomeDictionarySsaunter

saunter

đi dạo thong dong / cuộc tản bộ
Nội động từDanh từ
Số nhiều: sauntersQuá khứ: saunteredPhân từ 2: saunteredV-ing: sauntering

saunter không chỉ đơn thun là hành động đi bộ, mà nó nhn mnh vào trng thái tâm lý và phong thái ca người đi. Tnày mô tmt kiu đi do thong dong, chm rãi, thường đi kèm vi cm giác ttin, thư thái hoc đôi khi là shhng, không chút vi vã. Trong khi walk là mt ttrung tính chvic di chuyn bng chân, saunter mang sc thái biu cm mnh hơn, gi lên hìnhnh mt người đang tn hưởng không gian xung quanh hoc không chu áp lc vthi gian.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit saunter vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác trong tng ngcnh:

stroll: Cũng có nghĩa là đi do thong thả, nhưng stroll thường mang tính cht thư giãn, nhnhàng và phbiến hơn trong đời sng hàng ngày. Trong khi đó, saunter thường nhn mnh hơn vào vngoài ttin, đôi khi là skiêu hãnh hoc thong dong mt cách có chủ đích.
amble: Mô tmt nhp điu đi chm, thong thả, nhưng thường gi cm giác tnhiên, không gượng ép hoc ging như cách đi ca động vt (ví dụ: mt con bò đi thong thả).
wander: Khác vi saunteri chm nhưng có thcó hướng), wander nhn mnh vào vic đi không có mc đích rõ ràng, đi lang thang hoc lc li.

Lưu ý vcách dùng và ngcnh

saunter có thể được dùng như mt động từ để mô thành động hoc mt danh từ để chchính cuc tn bộ đó. Khi sdng, hãy lưu ý rng tnày thường xut hin trong các văn bn miêu tvăn hc để khc ha tính cách nhân vt (ví dụ: mt người tmãn thường saunter vào phòng thay vì walk).

Đúng: He sauntered into the room as if he owned the place. (Anhy đi do thong dong vào phòng như thanhy là chnơi này.)
Sai: Sdng saunter khi đang vi vã hoc trong tình hung khn cp. Bn không thsaunter đến mt cuc hp đang btrgiờ.

Vmt ngpháp, saunter là mt ni động tkhi mô thành động đi bộ, nghĩa là nó không cn mt tân ngtrc tiếp theo sau.

Ý nghĩa

Nội động từđi dạo thong dong
[~][~ along something][~ back and forth]

Đi bộ một cách chậm rãi, thư thái, thường thể hiện sự tự tin hoặc không vội vã

He decided to saunter through the park on a sunny afternoon.

Anh ấy quyết định đi dạo thong dong trong công viên vào một buổi chiều nắng đẹp.

Danh từcuộc tản bộ

Một chuyến đi bộ chậm rãi, thong thả

She took a quiet saunter along the beach to clear her mind.

Cô ấy đã thực hiện một cuộc tản bộ yên tĩnh dọc theo bãi biển để giải tỏa tâm trí.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error