D
Dicread
HomeDictionaryRrounded

rounded

bo tròn / làm tròn / toàn diện
adjNgoại động từ
Quá khứ: roundedPhân từ 2: roundedV-ing: roundingSo sánh hơn: more roundedSo sánh nhất: most rounded

Trounded mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy vào ngcnh, tmô thình dáng vt lý đến các khái nim tru tượng vtoán hc và tính cách con người. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là schuyn đổi linh hot gia các nghĩa "bo tròn", "làm tròn" và "toàn din".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong mô tvt lý, rounded dùng để chnhng vt có cnh hoc góc không nhn, to cm giác an toàn và mm mi. Ví dụ, khi nói vni tht như rounded corners (các góc bo tròn), nó nhn mnh vào thiết kế để tránh gây thương tích.

Trong toán hc và tài chính, rounded được dùng khi mt con số được điu chnh để trnên đơn gin hơn. Cn phân bit rõ gia round up (làm tròn lên) và round down (làm tròn xung). Ví dụ: The price was rounded to the nearest dollar (Giá tin đã được làm tròn đến đơn vị đô la gn nht).

Đặc bit, khi dùng để mô tcon người hoc knăng, rounded mang nghĩa bóng là sphát trin cân bng, không blch vmt phía. Cm twell-rounded thường được dùng phbiến hơn để chmt người có kiến thc sâu rng hoc knăng đa dng. Ví dụ: a well-rounded education (mt nn giáo dc toàn din).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rounded vi circular hoc round. Trong khi round hoc circular mô tmt hình tròn hoàn chnh, thì rounded thường mô tmt bmt vn không tròn nhưng được làm cho cong hoc nhncác cnh.

The table is rounded (Nếu mun nói cái bàn hình tròn, hãy dùng The table is round).
The edges of the table are rounded (Các cnh ca cái bàn được bo tròn).

Lưu ý vngpháp

Rounded có thể đóng vai trò là mt tính từ (mô ttrng thái) hoc là dng quá khứ/quá khphân tca động tround. Khi đóng vai trò tính từ, nó đứng trước danh thoc sau động tni để chỉ đặc đim ca đối tượng.

Ý nghĩa

adjbo tròn

Có bề mặt hoặc cạnh cong thay vì góc nhọn

The table has rounded corners for safety.

Chiếc bàn có các góc bo tròn để đảm bảo an toàn.

adjlàm tròn

Được ước tính đến số nguyên hoặc chữ số có nghĩa gần nhất

The total cost was rounded to the nearest dollar.

Tổng chi phí đã được làm tròn đến đơn vị đô la gần nhất.

adjtoàn diện

Có tính cách, bộ kỹ năng hoặc âm thanh cân bằng và phát triển đầy đủ

He is a well-rounded athlete who excels in multiple sports.

Anh ấy là một vận động viên toàn diện, xuất sắc ở nhiều môn thể thao khác nhau.

Ngoại động từbo tròn
[~ someone][~ something]

Làm cho thứ gì đó trở nên hình tròn hoặc nhẵn nhụi

The carpenter rounded the edges of the shelf.

Người thợ mộc đã bo tròn các cạnh của chiếc kệ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error