D
Dicread
HomeDictionaryRrefurbish

refurbish

tân trang / phục hồi
Ngoại động từ
Quá khứ: refurbishedPhân từ 2: refurbishedV-ing: refurbishing

refurbish mang hàm ý làm mi mt đối tượng đã cũ hoc bhư hng để đưa nó trli trng thái hot động tt và có vngoài thm mhơn. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được nhc đến mà tnày có thdch là "tân trang" hoc "phc hi".

Skhác bit vngcnh sdng

Khi nói vbt động sn, kiến trúc hoc ni tht, refurbish thường được hiu là "tân trang". Quá trình này bao gm vic sơn li, thay thế các chi tiết hng hóc hoc làm sch sâu để ci thin din mo và công năng ca tòa nhà hoc món đồ. Ví dụ: refurbish the office (tân trang văn phòng).

Đối vi các thiết bị đin tử (như đin thoi, máy tính), refurbish được dch là "phc hi". Đây là mt quy trình kthut chuyên sâu hơn, trong đó nhà sn xut hoc đơn vchuyên môn kim tra, sa cha các li phn cng và thay thế linh kin cn thiết để thiết bị đạt tiêu chun như mi trước khi bán li cho người dùng. Ví dụ: a refurbished laptop (mt chiếc máy tính xách tay được phc hi).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit refurbish vi mt stdgây nhm ln như renovate hay repair:

renovate: Thường dùng cho công trình xây dng vi quy mô ln hơn, đôi khi bao gm cvic thay đổi cu trúc hoc hin đại hóa hoàn toàn, trong khi refurbish thiên vvic làm sch và làm mi nhng gì đã có.
repair: Chỉ đơn thun là sa cha mt thgì đó bhng để nó hot động li được, không nht thiết phi làm cho nó trông như mi hay ci thin thm mnhư refurbish.

Lưu ý vngpháp

refurbish là mt ngoi động từ, thường đi kèm vi mt tân ngchvt thcn được làm mi. Khi đóng vai trò là tính từ (dng phân trefurbished), nó đứng trước danh từ để chtrng thái ca sn phm đã qua quy trình phc hi.

Đúng: I bought a refurbished phone. (Tôi đã mua mt chiếc đin thoi được phc hi.)
Sai: I bought a refurbish phone.

Ý nghĩa

Ngoại động từtân trang
[~ something]

Cải tạo, làm sạch hoặc sửa chữa một tòa nhà, thiết bị hoặc món đồ nội thất để đưa nó trở lại tình trạng tốt

The company decided to refurbish the old office building before moving in.

Công ty đã quyết định tân trang lại tòa nhà văn phòng cũ trước khi chuyển vào.

Ngoại động từphục hồi
[~ something]

Khôi phục một thiết bị điện tử đã qua sử dụng về trạng thái hoạt động và thẩm mỹ như mới để bán lại

Many students buy refurbished laptops to save money.

Nhiều sinh viên mua máy tính xách tay được phục hồi để tiết kiệm chi phí.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error