D
Dicread
HomeDictionaryDdeprive

deprive

tước đoạt
Ngoại động từ
Quá khứ: deprivedPhân từ 2: deprivedV-ing: depriving

deprive mang sc thái mnh mẽ, thường dùng để chvic tước đot mt thgì đó vn dĩ thuc về đối tượng hoc là mt quyn li, nhu cu thiết yếu mà đối tượng đó cn để tn ti hoc phát trin bình thường. Tnày không đơn thun là "ly đi" mt món đồ vt lý, mà thường nhn mnh vào smt mát vquyn li, cơ hi hoc nhng giá trtinh thn và sinh lý. Skhác bit vsc thái vi các ttương t Người hc cn phân bit deprive vi rob và steal. Trong khi rob (cướp) và stealn trm) tp trung vào hành vi bt hp pháp để chiếm đot tài sn vt cht, deprive li tp trung vào trng thái bthiếu ht hoc bngăn cn tiếp cn mt điu gì đó quan trng. Ví dụ, bn có thbrob mt ví tin, nhưng bn bdeprive ca gic nghoc quyn tdo. rob: Tp trung vào hành động cưỡng đot tài sn (ví dụ: rob a bank). steal: Tp trung vào vt bly đi (ví dụ: steal a car). deprive: Tp trung vào vic tước đot quyn li hoc nhu cu thiết yếu (ví dụ: deprive someone of sleep). Cu trúc và lưu ý khi sdng Mt đim quan trng mà người Vit thường nhm ln là quên sdng gii tof đi kèm. Cu trúc chun luôn là deprive someone/something of something. Nếu thiếu of, câu ssai ngpháp hoàn toàn. Sai: The law deprives the citizens their rights. ✅ Đúng: The law deprives the citizens of their rights. (Lut pháp tước đot quyn li ca công dân.) Ngoài ra, deprive thường được dùng trong các ngcnh trang trng như lut pháp, chính trhoc y khoa. Khi nói vvic thiếu ngủ, cm tsleep-deprived (bthiếu ngủ) là mt tính tcc kphbiến để mô ttrng thái mt mi do không được ngủ đủ gic.

Ý nghĩa

Ngoại động từtước đoạt
[~ someone of something]

Ngăn cản ai đó có được hoặc sử dụng một thứ gì đó, đặc biệt là những thứ thiết yếu hoặc cơ bản

"The new law may deprive citizens of their basic right to privacy."

Luật mới có thể tước đoạt quyền riêng tư cơ bản của công dân.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error