D
Dicread
HomeDictionaryRreclaim

reclaim

lấy lại / khai hoang / cảm hóa / tái chế
Ngoại động từ
Quá khứ: reclaimedPhân từ 2: reclaimedV-ing: reclaiming

reclaim mang ý nghĩa ct lõi là ly li mt thgì đó vn thuc vmình hoc đưa mt thgì đó trli trng thái hu ích ban đầu. Tùy vào ngcnh, tnày scó nhng sc thái biu đạt rt khác nhau mà người hc tiếng Anh cn lưu ý để tránh nhm ln.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói vtài sn hoc quyn li, reclaim nhn mnh vic thu hi mt vt đã bmt, bị đánh cp hoc đã giao cho người khác qun lý. Nó mang sc thái chính thc hơn so vi get back. Ví dụ, khi bn đến văn phòng tìm đồ tht lc để ly li mt món đồ, reclaim là tdùng chính xác nht.

Trong lĩnh vc môi trường và địa lý, reclaim được dùng vi nghĩa khai hoang, đặc bit là vic biến vùng đất ngp nước hoc bin thành đất có thcanh tác hoc xây dng. Đây là mt thut ngchuyên môn thường gp trong quy hoch đô thvà nông nghip.

Đối vi con người, reclaim mang nghĩa cm hóa hoc ci to, đưa mt cá nhân ttrng thái bcoi là "hng" hoc "không thcu vãn" trli thành mt thành viên có ích cho xã hi. Sc thái này nhn mnh vào schuyn đổi tích cc về đạo đức và hành vi.

Cui cùng, trong công nghip, reclaim dùng để chvic tái chế các vt liu hoc năng lượng (như nhit tha) để sdng li, nhm tránh lãng phí.

Phân bit vi các ttương t

Người hc dnhm ln reclaim vi recover hoc recycle. Mc dù cba đều có thdch là "ly li" hoc "tái chế" trong mt strường hp, nhưng chúng có skhác bit rõ rt:

reclaim tp trung vào vic khng định quyn shu hoc khôi phc công năng ban đầu ca vt thể.
recover thường dùng cho vic hi phc sc khe hoc tìm thy thgì đó sau mt thi gian dài mt tích mà không nht thiết phi thông qua mt quy trình chính thc.
recycle là quá trình xlý vt liu phế thi để to ra sn phm mi, trong khi reclaim trong ngcnh tái chế thường là thu hi mt thành phn cthtcht thi để dùng li chính thành phn đó.

Lưu ý vngpháp

reclaim là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn yêu cu mt tân ngữ đi kèm theo sau để hoàn thành ý nghĩa ca câu. Khi sdng trong các văn bn hành chính hoc kthut, tnày thường xut hin trong thbị động để nhn mnh vào đối tượng được thu hi hoc vùng đất được khai hoang.

Ý nghĩa

Ngoại động từlấy lại
[~ something]

Thu hồi hoặc tìm lại thứ gì đó đã bị mất, bị đánh cắp hoặc đã cho đi

He went to the lost and found to reclaim his umbrella.

Anh ấy đã đến văn phòng tìm đồ thất lạc để lấy lại chiếc ô của mình.

Ngoại động từkhai hoang
[~ something]

Biến một vùng đất, đặc biệt là đất ven biển hoặc đất đầm lầy, trở nên phù hợp cho việc canh tác hoặc xây dựng

The government plans to reclaim land from the sea to build a new airport.

Chính phủ có kế hoạch khai hoang đất từ biển để xây dựng một sân bay mới.

Ngoại động từcảm hóa
[~ someone]

Đưa một người trở lại trạng thái có thể chấp nhận được về mặt xã hội hoặc đạo đức thông qua đào tạo hoặc cải tạo

The program aims to reclaim young offenders and integrate them into society.

Chương trình nhằm mục đích cảm hóa những tội phạm trẻ tuổi và giúp họ tái hòa nhập cộng đồng.

Ngoại động từtái chế
[~ something]

Xử lý các vật liệu đã qua sử dụng để chúng có thể được sử dụng lại

The factory uses a system to reclaim waste heat from the production line.

Nhà máy sử dụng một hệ thống để tái chế nhiệt thừa từ dây chuyền sản xuất.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error