D
Dicread
HomeDictionaryMmishandle

mishandle

xử lý sai / làm hỏng
Ngoại động từ
Quá khứ: mishandledPhân từ 2: mishandledV-ing: mishandling

mishandle mang hàm ý vsthiếu cn trng, thiếu knăng hoc thiếu stinh tế trong cách tiếp cn mt vn đề hoc mt vt thể. Đim mu cht ca tnày là ssai sót trong quá trình thc hin, dn đến mt kết qutiêu cc, thay vì là mt hành động cố ý gây hi.

Skhác bit vngcnh sdng

Tnày được sdng linh hot trong hai môi trường chính: vt lý và tru tượng. Khi nói vvt cht, mishandle nhn mnh vào vic cm nm, vn chuyn sai cách khiến đồ vt bhư hng. Khi nói vtình hung hoc con người, nó nhn mnh vào ském ci trong qun lý hoc gii quyết vn đề.

Trong bi cnh vt lý: mishandle tương đương vi vic làm hng do bt cn. Ví dụ: The fragile vase was mishandled during shipping (Chiếc bình dvỡ đã blàm hng trong quá trình vn chuyn).
Trong bi cnh qun lý: mishandle tương đương vi vic xlý sai. Ví dụ: The manager mishandled the employee's complaint (Người qun lý đã xlý sai khi gii quyết khiếu ni ca nhân viên).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit mishandle vi mistreat. Trong khi mishandle thường gi lên sbt cn hoc thiếu năng lc (không cố ý), thì mistreat li mang sc thái nng nhơn, ám chsngược đãi, đối xtàn nhn hoc ctình gây tn thương.

mishandle: Xlý sai/làm hng do thiếu knăng hoc bt cn.
mistreat: Ngược đãi/đối xtbc mt cách cố ý.

Lưu ý vngpháp

mishandle là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn yêu cu mt tân ngữ đi kèm để làm rõ đối tượng bxlý sai hoc blàm hng. Tnày không được dùng như mt ni động từ.

Ý nghĩa

Ngoại động từxử lý sai
[~ something][~ someone]

Quản lý hoặc giải quyết một tình huống, một người hoặc một tổ chức một cách kém cỏi hoặc không đúng mực

The government mishandled the crisis, leading to widespread public anger.

Chính phủ đã xử lý sai cuộc khủng hoảng, dẫn đến sự phẫn nộ rộng rãi trong công chúng.

Ngoại động từlàm hỏng
[~ something]

Cầm nắm hoặc vận chuyển một vật thể vật lý một cách bất cẩn hoặc không đúng cách, thường dẫn đến hư hỏng

The courier mishandled the package, and the fragile contents were shattered.

Nhân viên chuyển phát đã làm hỏng gói hàng, và những đồ dễ vỡ bên trong đã bị tan tành.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error