D
Dicread
HomeDictionaryIinterrogate

interrogate

thẩm vấn
Ngoại động từ

interrogate mang sc thái trang trng và nghiêm ngt hơn nhiu so vi task (hi) hay question (cht vn). Tnày thường được sdng trong bi cnh pháp lý, quân shoc điu tra ti phm, nơi mt người có quyn lc (như cnh sát, thám thoc nhân viên an ninh) đặt ra mt lot câu hi dn dp, quyết lit nhm buc đối phương phi khai ra stht hoc tha nhn sai phm. Khi sdng interrogate, người nghe scm nhn được mt bu không khí căng thng, áp lc và có phn cưỡng chế.

Phân bit vi các ttương t

Vic nhm ln gia interrogate và question là li phbiến đối vi người hc tiếng Anh. Mc dù chai đều có thdch là "hi" hoc "cht vn", nhưng mc độ nghiêm trng hoàn toàn khác nhau:

question: Có thdùng trong đời thường hoc công vic vi nghĩa là đặt câu hi để làm rõ thông tin. Ví dụ: "The boss questioned my decision" (Sếp cht vn quyết định ca tôi) mang tính cht tho lun hoc nghi ngnhẹ.
interrogate: Luôn hàm ý mt cuc thm vn chính thc và gay gt. Ví dụ: "The suspect was interrogated for six hours" (Nghi phm đã bthm vn trong sáu giờ đồng hồ) gi lên hìnhnh mt phòng ly li khai vi đèn chiếu sáng và áp lc tâm lý.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, interrogate tươngng chính xác nht vi từ "thm vn". Hãy cn trng khi dùng tnày trong các tình hung giao tiếp thông thường vì nó có thkhiến câu nói trnên quá nng nhoc gây hiu lm rng bn đang tra kho đối phương.

Sai: "I interrogated my friend about where he went last night" (Tôi thm vn bn mình vvic anhy đã đi đâu ti qua) -> Cách dùng này quá cường điu trkhi bn đang nói đùa.
✅ Đúng: "I questioned my friend about where he went last night" (Tôi hi bn mình vvic anhy đã đi đâu ti qua).

Vmt ngpháp, interrogate là mt ngoi động từ, theo sau trc tiếp bi tân nglà người bthm vn. Trong các văn bn hành chính hoc báo cáo điu tra, tnày thường được dùngthbị động để nhn mnh đối tượng btác động.

Ý nghĩa

Ngoại động từthẩm vấn
[~ someone]

Hỏi ai đó một cách quyết liệt hoặc chính thức để thu thập thông tin

The detective began to interrogate the suspect.

Thám tử bắt đầu thẩm vấn nghi phạm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error