D
Dicread
HomeDictionaryFfunk

funk

trạng thái u uất / mùi hôi / nhạc funk / né tránh vì sợ hãi
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: funksQuá khứ: funkedPhân từ 2: funkedV-ing: funking

Tfunk là mt từ đa nghĩa vi các sc thái biu cm rt khác bit tùy vào ngcnh, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh nếu chdch theo nghĩa đen.

Sc thái vtâm trng và cm xúc

Khi dùng để mô ttrng thái tinh thn, funk ám chmt trng thái u ut, bun bã hoc trm cm kéo dài. Nó không chlà ni bun thoáng qua mà thường là mt cm giác nng nề, khiến người ta mt đi động lc. Cm tphbiến nht là in a funkang trong trng thái u ut).

Ví dụ: I've been in a funk all week (Tôi đã rơi vào trng thái u ut sut ctun qua).

Sc thái vni svà sné tránh

Trong mt sngcnh, đặc bit là trong tiếng Anh Mhoc tiếng lóng, funk còn mang nghĩa là sshãi tt độ dn đến hành động né tránh vì shãi. Điu này khác vi ni sthông thường vì nó nhn mnh vào vic thiếu can đảm để đối mt vi ththách.

Ví dụ: He funked out at the last minute (Anhy đã né tránh vì shãi vào phút cui).

Sc thái về âm nhc và mùi hương

Trong lĩnh vc âm nhc, funk (nhc funk) là mt thloi nhc nhn mnh vào nhp điu và sự đảo phách, mang li cm giác sôi động và đầy năng lượng. Ngược li, khi nói vmùi vị, funk li mang nghĩa tiêu cc, chmt mùi hôi đặc trưng, nng và khó chu (thường là mùi cơ thhoc mùim mc).

Ví dvmùi: The gym locker room had a certain funk (Phòng thay đồ ca phòng tp gym có mt mùi hôi đặc trưng).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ funk vi fear. Trong khi fear là cm xúc shãi chung, thì funk (khi dùng như động thoc danh tchsshãi) thường hàm ý shèn nhát hoc vic bcuc do shãi. Đồng thi, đừng nhm ln gia funk (trng thái u ut) vi depression (trm cm lâm sàng); funk thường được dùng trong giao tiếp hng ngày để chnhng giai đon tinh thn đi xung nhưng không nht thiết là bnh lý.

Vmt ngpháp, funk chyếu được dùng làm danh từ. Khi đóng vai trò động từ (đặc bit trong cm funk out), nó được dùng để mô thành động rút lui do shãi.

Countable when referring to a specific musical style or a distinct smell. Uncountable when referring to a general state of depression.

Ý nghĩa

Danh từtrạng thái u uất

Một trạng thái trầm cảm, buồn bã hoặc u ám về mặt tinh thần

He has been in a funk since he lost his job.

Anh ấy rơi vào trạng thái u uất kể từ khi mất việc.

Danh từmùi hôi

Một mùi mạnh và khó chịu, thường liên quan đến mùi cơ thể hoặc sự ẩm ướt

The gym locker room had a distinct funk.

Phòng thay đồ của phòng tập gym có một mùi hôi đặc trưng.

Danh từnhạc funk

Một thể loại âm nhạc đặc trưng bởi những nhịp điệu mạnh mẽ và sự đảo phách

The band played a high-energy brand of funk.

Ban nhạc đã chơi một phong cách nhạc funk đầy năng lượng.

Ngoại động từné tránh vì sợ hãi
[~ something]

Tránh né một nhiệm vụ hoặc trách nhiệm do sợ hãi hoặc thiếu can đảm

He funked the opportunity to speak in public.

Anh ấy đã né tránh cơ hội phát biểu trước công chúng vì sợ hãi.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error