D
Dicread
HomeDictionaryDdisorganize

disorganize

làm xáo trộn / làm bối rối
Ngoại động từ
Quá khứ: disorganizedPhân từ 2: disorganizedV-ing: disorganizing

disorganize mô thành động phá vmt hthng, mt kế hoch hoc mt cu trúc vn đang hot động trt tvà hiu quả. Tnày mang sc thái tiêu cc, nhn mnh vào vic làm mt đi sgn kết hoc tính logic ca mt svt, svic. Skhác bit vngnghĩa Trong tiếng Anh, người hc cn phân bit rõ disorganize vi mess up. Trong khi mess up thường dùng trong văn nói để chvic làm ba bãi, làm hng hoc gây ra sai sót mt cách ngu nhiên, thì disorganize mang tính hthng hơn. Nó không chlà vic bày ba đồ đạc mà là làm cho mt quy trình, mt tchc hoc mt tư duy không còn khnăng vn hành mt cách khoa hc. Ví dụ: Nếu bn vt qun áo lung tung trên sàn, đó là mess up. Nhưng nếu bn thay đổi toàn bquy trình qun lý kho hàng khiến không ai tìm thy đồ, đó là disorganize. Lưu ý về đối tượng tác động Tnày có thtác động lên cvt thhu hình (như hsơ, tài liu) và các khái nim vô hình (như tâm trí, lch trình, tchc). Khi dùng cho con người: disorganize thường ám chtrng thái tinh thn bxáo trn, mt phương hướng hoc không còn khnăng kim soát công vic. Khi dùng cho hthng: nó nhn mnh vào ssp đổ ca tính klut và trt tự. Đặc đim ngpháp disorganize là mt ngoi động từ, đòi hi mt tân ngữ đi kèm để chrõ đối tượng blàm xáo trn. Khi mun mô ttrng thái ca mt người hoc mt vt vn dĩ thiếu ngăn np, hãy sdng tính tdisorganized thay vì động tnày.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm xáo trộn
[~ something]

Phá hủy sự sắp xếp có hệ thống hoặc cấu trúc trật tự của một thứ gì đó

"The sudden power outage served to disorganize the entire filing system."

Sự cố mất điện đột ngột đã làm xáo trộn toàn bộ hệ thống lưu trữ hồ sơ.

Ngoại động từlàm bối rối
[~ someone]

Khiến ai đó trở nên hỗn loạn hoặc không thể suy nghĩ hay hành động một cách rõ ràng

"The unexpected news seemed to disorganize him completely during the presentation."

Tin tức bất ngờ dường như đã làm anh ấy hoàn toàn bối rối trong suốt buổi thuyết trình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error