D
Dicread
HomeDictionaryDdiscover

discover

khám phá / phát hiện
Ngoại động từ

discover mang hàm ý tìm thy mt điu gì đó vn đã tn ti nhưng trước đó chưa được biết đến, chưa được ghi nhn hoc bche khut. Đim mu cht ca tnày là schuyn đổi trng thái từ "không biết" sang "biết".

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Vit, discover có thể được dch là "khám phá" hoc "phát hin" tùy vào ngcnh, nhưng cn phân bit rõ vi mt sttiếng Anh tương đương:

discover đối lp vi invent: Trong khi discover là tìm thy thứ đã có sn trong tnhiên hoc thc tế (ví dụ: khám phá ra mt vùng đất mi, phát hin ra mt định lut vt lý), thì invent là to ra mt thhoàn toàn mi chưa tng tn ti (ví dụ: phát minh ra bóng đèn). Mt sai lm phbiến là dùng discover cho các phát minh kthut.
discover so vi find: find thường dùng cho nhng vt nhỏ, đời thường hoc btht lc (ví dụ: tìm thy chìa khóa), trong khi discover mang tính quy mô ln hơn, mang tính khoa hc hoc mang li kiến thc mi cho nhân loi.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày được sdng linh hot trong cbi cnh vt lý và nhn thc:

Vvt lý: Dùng khi tìm thy mt địa đim, mt loài sinh vt hoc mt cvt. Ví dụ: discover a hidden cave (khám phá ra mt hang độngn).
Vnhn thc: Dùng khi nhn ra mt stht, mt bí mt hoc mt khnăng ca bn thân. Ví dụ: discover the truth (phát hin ra stht).

Mt lưu ý nhvngpháp: discover là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để làm rõ đối tượng được tìm thy hoc phát hin.

Ý nghĩa

Ngoại động từkhám phá
[~ someone][~ something]

Tìm thấy một thứ gì đó trước đây chưa được biết đến hoặc bị ẩn giấu

The explorers discovered a hidden temple in the jungle.

Các nhà thám hiểm đã khám phá ra một ngôi đền ẩn trong rừng rậm.

Ngoại động từphát hiện
[~ something]

Nhận ra hoặc biết được một sự thật hoặc một thực tế nào đó

I discovered that the shop closes at 5 PM on Sundays.

Tôi phát hiện ra rằng cửa hàng đóng cửa lúc 5 giờ chiều vào các ngày Chủ Nhật.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error