D
Dicread
HomeDictionaryDdetect

detect

phát hiện
Ngoại động từ

detect mang hàm ý nhn din mt điu gì đó không ddàng nhìn thy bng mt thường hoc bche giu, thường đòi hi squan sát tmỉ, sdng thiết bchuyên dng hoc da trên nhng du hiu tinh vi. Tnày nhn mnh vào khonh khc "phát hin" ra stn ti ca mt đối tượng hoc hin tượng sau mt quá trình tìm kiếm hoc theo dõi.

Skhác bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln detect vi discover hoc notice. Tuy nhiên, sc thái ca chúng rt khác nhau:

detect: Tp trung vào vic tìm ra thgì đó khó thy, thường liên quan đến kthut, khoa hc hoc điu tra (ví dụ: phát hin cht độc, phát hin li phn mm). Nó gi lên cm giác vschính xác và phân tích.
discover: Thường dùng cho vic tìm thy mt thgì đó hoàn toàn mi, chưa tng được biết đến trước đây hoc tìm ra mt stht khách quan (ví dụ: khám phá ra vùng đất mi, phát hin ra vaccine).
notice: Đơn thun là nhn ra điu gì đó thông qua các giác quan mt cách tnhiên và không cn nlc tìm kiếm đặc bit (ví dụ: nhn thy ai đó va ct tóc).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, cba ttrên đều có thdch là "phát hin" hoc "nhn ra", nhưng khi dùng detect, bn nên hình dung đến mt quá trình "truy vết" hoc "quét" để tìm ra du hiu.

Đúng: The smoke alarm detected a fire (Chuông báo khói đã phát hin ra ha hon) - Sdng thiết bị để nhn din du hiu.
Sai: I detected a new island in the ocean (Tôi phát hin ra mt hòn đảo mi trên đại dương) - Trong trường hp này, discover schính xác hơn vì đây là mt khám phá mi.

Đặc đim ngpháp

detect là mt ngoi động từ, theo sau nó luôn là mt tân ngtrc tiếp chỉ đối tượng được phát hin. Tnày thường xut hin trong các văn bn kthut, báo cáo y tế hoc điu tra hình sự.

Ý nghĩa

Ngoại động từphát hiện
[~ someone][~ something]

Khám phá hoặc nhận diện sự hiện diện của một thứ gì đó đang bị ẩn giấu hoặc tinh vi

The sensor can detect minute changes in temperature.

Cảm biến có thể phát hiện những thay đổi nhỏ về nhiệt độ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error