D
Dicread
HomeDictionaryDdisarrange

disarrange

làm xáo trộn
Ngoại động từ
Quá khứ: disarrangedPhân từ 2: disarrangedV-ing: disarranging

disarrange mang nghĩa là làm xáo trn, làm mt đi trt thoc ssp xếp vn có ca mt vt gì đó. Tnày thường được dùng khi mt hthng, mt tp hp đồ vt hoc thm chí là din mo (như mái tóc) blàm cho không còn gn gàng. Đim đặc trưng ca disarrange là nhn mnh vào vic phá vmt cu trúc đã được thiết lp sn, khiến mi thtrnên ln xn.

Skhác bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln disarrange vi mt stkhác có nghĩa tương đương trong tiếng Vit là "làm xáo trn" hoc "làm ln xn":

mess up: Đây là cm tthông dng và ít trang trng hơn. Trong khi disarrange mô tvic làm mt trt tmt cách khách quan, mess up thường hàm ý scu thhoc gây ra mt sai lm nghiêm trng (ví dụ: I messed up the interview - Tôi đã làm hng bui phng vn).
disorganize: Tnày thiên vvic làm mt khnăng tchc hoc qun lý mt hthng, quy trình làm vic hơn là làm xáo trn vtrí vt lý ca đồ vt. Ví dụ, mt công ty bdisorganized là mt công ty thiếu squn lý khoa hc, chkhông đơn thun là văn phòng bba bn.
shuffle: Thường dùng cho vic xáo trn các quân bài hoc danh sách phát nhc để thay đổi thtngu nhiên, mang tính chủ đích hơn là sxáo trn gây mt trt tca disarrange.

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "làm xáo trn" cho cnghĩa đen và nghĩa bóng. Tuy nhiên, disarrange chyếu được dùng cho các đối tượng hu hình hoc các sp xếp cthể.

Đúng: The wind disarranged her hair (Gió làm xáo trn mái tóc ca cô ấy) - Ở đây dùng để chsthay đổi vvtrí, hình dáng.
Sai: The news disarranged my thoughts (Tin tc làm xáo trn suy nghĩ ca tôi) - Trong trường hp này, dùng disturb hoc upset stnhiên hơn vì suy nghĩ không phi là mt ssp xếp vt lý.

Vmt ngpháp, disarrange là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chrõ đối tượng blàm xáo trn.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm xáo trộn
[~ something]

Làm mất trật tự, vị trí hoặc sự gọn gàng của một thứ gì đó

She accidentally disarranged the files on the desk while searching for the contract.

Cô ấy vô tình làm xáo trộn các tập tin trên bàn trong khi tìm kiếm bản hợp đồng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error