D
Dicread
HomeDictionaryNnovelist

novelist

tiểu thuyết gia
Danh từ
Số nhiều: novelists

novelist dùng để chmt người chuyên viết tiu thuyết, thường là nhng người coi đây là nghnghip chính hoc có sự đầu tư nghiêm túc vmt nghthut. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "người viết tiu thuyết" hoc "tiu thuyết gia".

Skhác bit vsc thái

Cn phân bit novelist vi writer và author. Trong khi writer (người viết) và author (tác giả) là nhng thut ngbao quát, có thdùng cho bt kai viết sách, bài báo, thơ hay kch bn, thì novelist chgii hn cthtrong thloi tiu thuyết (nhng tác phm hư cu dài). Mt novelist chc chn là mt author, nhưng mt author chưa chc đã là mt novelist.

Ví dụ: Mt người viết sách hướng dn nu ăn được gi là author, nhưng không thgi là novelist.

Lưu ý vcách sdng

Khi sdng tnày, người hc cn chú ý đến ngcnh vschuyên nghip. Mt người viết tiu thuyết cho nim vui cá nhân mà không xut bn có thể được gi là aspiring novelist (người khao khát trthành tiu thuyết gia).

Đúng: She is a celebrated novelist. (Cô ấy là mt tiu thuyết gia ni tiếng.)
Sai: Sdng novelist để chngười viết truyn ngn (short story writer) hoc người viết tiu lun (essayist), vì tiu thuyết đòi hi mt cu trúc ct truyn dài và phc tp hơn.

Vmt ngpháp, novelist là mt danh từ đếm được, vì vy khi nhc đến nghnghip ca mt người, bn phi luôn sdng mo ta hoc an phía trước (ví dụ: a novelist).

Ý nghĩa

Danh từtiểu thuyết gia

Người viết tiểu thuyết

The aspiring novelist spent years drafting her first manuscript.

Vị tiểu thuyết gia đầy tham vọng đã dành nhiều năm để phác thảo bản thảo đầu tiên của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error