D
Dicread
HomeDictionaryOoriginator

originator

người khởi xướng
Danh từ
Số nhiều: originators

originator dùng để chmt cá nhân là người đầu tiên nghĩ ra, to ra hoc khi xướng mt ý tưởng, mt phương pháp, mt phong trào hoc mt tác phm cthể. Tnày mang sc thái nhn mnh vào vai trò "ngun gc" và ssáng to ban đầu. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "người khi xướng", "người sáng lp" hoc "tác gigc".

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln originator vi mt stcó nghĩa gn ging. Vic phân bit các sc thái này là rt quan trng để sdng tchính xác:

originator so vi founder: Trong khi founder thường dùng cho vic thành lp mt tchc, công ty hoc mt thchế (mang tính cu trúc và pháp lý), thì originator tp trung vào vic to ra mt ý tưởng hoc mt khái nim (mang tính trí tuvà sáng to). Ví dụ, mt người có thlà originator ca mt lý thuyết khoa hc nhưng không nht thiết là founder ca mt vin nghiên cu.

originator so vi creator: creator là mt tmang nghĩa rng hơn, dùng cho bt cai to ra thgì đó (tmt bc tranh đến mt phn mm). originator nhn mnh hơn vào vic là "người đầu tiên" khi xướng mt điu gì đó mà sau đó có thể được phát trin hoc phbiến bi nhiu người khác.

originator so vi author: author thường gii hn trong lĩnh vc viết lách hoc son tho văn bn, trong khi originator có thể áp dng cho mi lĩnh vc tnghthut, khoa hc đến quy trình vn hành.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng originator, hãy lưu ý rng tnày thường xut hin trong các văn bn trang trng, hc thut hoc pháp lý (ví dụ: xác định quyn shu trí tuệ). Trong giao tiếp hng ngày, người ta có thdùng nhng cm từ đơn gin hơn như the person who started it.

Đúng: The originator of the project received a grant for their innovation. (Người khi xướng dự án đã được trao mt khon tài trcho sự đổi mi ca mình.)
Không nên dùng: He is the originator of the company. (Thay vào đó, hãy dùng founder vì công ty là mt tchc).

Vmt ngpháp, originator là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn cn chú ý mo từ đi kèm (an originator hoc the originator) tùy thuc vào vic bn đang nói vmt người khi xướng bt khay mt người cthể đã được xác định.

Ý nghĩa

Danh từngười khởi xướng

Một người tạo ra hoặc bắt đầu một điều gì đó mới, chẳng hạn như một ý tưởng, một quy trình hoặc một phong trào

The originator of the project was awarded a grant for her innovation.

Người khởi xướng dự án đã được trao một khoản tài trợ cho sự đổi mới của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error