D
Dicread
HomeDictionaryTthymus

thymus

tuyến ức
Danh từ
Số nhiều: thymi

Ý nghĩa

Danh từtuyến ức

Một cơ quan lympho sơ cấp chuyên biệt của hệ thống miễn dịch, nơi các tế bào lympho T trưởng thành và biệt hóa

"The thymus gland shrinks in size as a person ages."

Tuyến ức hoạt động mạnh nhất trong thời thơ ấu và dần thu nhỏ lại sau tuổi dậy thì.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error