D
Dicread
HomeDictionaryTthymus

thymus

tuyến ức
Danh từ
Số nhiều: thymi

thymus là mt thut ngchuyên ngành y sinh hc, dùng để chtuyếnc, mt cơ quan quan trng trong hthng min dch. Đối vi người hc tiếng Anh, đim cn lưu ý nht là tnày hu như chỉ được sdng trong các ngcnh y khoa, gii phu hc hoc sinh hc, nên không có snhm ln vnghĩa trong các tình hung giao tiếp thông thường.

Sc thái sdng và ngcnh

Trong tiếng Vit, thut ngnày có stươngng chính xác và duy nht là "tuyếnc". Khi dch các tài liu y khoa ttiếng Anh sang tiếng Vit, bn có thyên tâm sdng tnày mà không lo ngi vvic sai lch sc thái. Tuy nhiên, cn phân bit rõ thymus vi các cơ quan lympho khác như spleen (lách) hoc lymph node (hch bch huyết), vì mc dù cùng thuc hthng min dch nhưng chúng có chc năng và vtrí hoàn toàn khác nhau.

Ví dụ đúng: The thymus gland is located in the upper chest (Tuyếnc nmphn ngc trên).

Lưu ý vthut ngliên quan

Khi gp các tphái sinh như thymic (thuc vtuyếnc), hãy đảm bo chuyn ngsang tính ttươngng trong tiếng Vit để đảm bo tính chuyên nghip ca văn bn y khoa. Ví dụ, thymic hyperplasia nên được dch là "tăng sn tuyếnc".

Ý nghĩa

Danh từtuyến ức

Một cơ quan lympho sơ cấp chuyên biệt của hệ thống miễn dịch, nơi các tế bào lympho T trưởng thành và biệt hóa

The thymus gland shrinks in size as a person ages.

Tuyến ức thu nhỏ kích thước khi một người già đi.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error