D
Dicread
HomeDictionaryAAllah

Allah

Allah
Danh từ

Allah là mt danh triêng có ngun gc ttiếngRp, được sdng phbiến nht bi nhng người theo đạo Hi để chThượng đế duy nht. Trong tiếngRp, tnày đơn gin có nghĩa là "Thượng đế", vì vy nó không chgii hn trong Hi giáo mà còn được nhng người nói tiếngRp theo Kitô giáo hoc Do Thái giáo sdng để gi Chúa.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi sdng Allah trong tiếng Anh, tnày mang sc thái tôn nghiêm và trang trng tuyt đối. Nó không chlà mt tên gi mà còn đại din cho toàn bkhái nim vsduy nht, toàn năng và toàn tri ca Thượng đế trong nim tin Hi giáo. Người hc cn lưu ý rng vic sdng tnày trong các ngcnh không tôn kính hoc mang tính đùa ct có thbcoi là xúc phm nghiêm trng đối vi cng đồng người Hi giáo.

Mt đim quan trng đối vi người Vit là tránh nhm ln Allah vi các khái nim về "thn linh" nói chung hoc các vthn trong đa thn giáo. Allah luôn hàm ý mt vthn duy nht (monotheism), tương đương vi khái nim God trong tiếng Anh khi viết hoa chcái đầu.

Lưu ý vcách dch và chuyn ng

Trong tiếng Vit, tùy vào văn phong ca văn bn mà bn có thdch Allah là "Allah" (ginguyên tên riêng) hoc "Thượng đế". Tuy nhiên, để đảm bo tính chính xác vmt tôn giáo và văn hóa, vic ginguyên Allah thường được ưu tiên hơn để phân bit rõ ràng vi các khái nim Thượng đế trong các tôn giáo khác.

Đúng: "Hcu nguyn vi Allah năm ln mt ngày." (Thhin stôn kính và chính xác vnim tin Hi giáo).
Sai: Sdng Allah để chbt kvthn nào trong thn thoi hoc truyn ctích.

Vmt ngpháp, Allah là mt danh triêng không đếm được và luôn được viết hoa chcái đầu trong mi trường hp.

Ý nghĩa

Danh từAllah

Từ tiếng Ả Rập để chỉ Thượng đế, được những người theo đạo Hồi sử dụng chủ yếu để nhắc đến vị thần duy nhất trong Hồi giáo

They pray to Allah five times a day.

Họ cầu nguyện với Allah năm lần một ngày.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error