D
Dicread
HomeDictionaryCcoincide

coincide

trùng hợp / nhất trí / trùng khít
Nội động từ
Quá khứ: coincidedPhân từ 2: coincidedV-ing: coinciding

coincide được sdng để mô tstương đồng hoc xy ra đồng thi gia hai hay nhiu svt, svic. Tùy vào ngcnh, tnày mang nhng sc thái ý nghĩa khác nhau mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ. Sc thái vthi gian và skin Khi nói vthi gian, coincide din thai skin xy ra cùng mt lúc mt cách ngu nhiên hoc được sp xếp để khp vi nhau. Trong tiếng Vit, điu này thường được dch là "trùng hp" hoc "xy ra đồng thi". Ví dụ: The festival coincides with the national holiday (Lhi trùng vi ngày quc khánh). Sc thái vquan đim và shòa hp Khi nói về ý kiến, nim tin hoc mc tiêu, coincide mang nghĩa là "nht trí" hoc "trùng khp". Nó nhn mnh stương đồng hoàn toàn vmt ni dung hoc tư tưởng gia hai bên. Ví dụ: Our views on the matter coincide (Quan đim ca chúng tôi vvn đề này nht trí vi nhau). Sc thái vkhông gian và hình hc Trong bi cnh vt lý hoc toán hc, coincide mô tvic hai vt thhoc đường thng chiếm cùng mt vtrí, được dch là "trùng nhau". Đây là nghĩa hp và mang tính kthut hơn so vi hai nghĩa trên. Ví dụ: The two lines coincide (Hai đường thng này trùng nhau). Phân bit vi các ttương t Cn lưu ý skhác bit gia coincide và agree. Trong khi agree thường hàm ý mt sự đồng thun sau khi tho lun hoc tha thun, thì coincide nhn mnh vào trng thái "va vn" hoc "khp nhau" mt cách tnhiên hoc khách quan. Ngoài ra, đừng nhm ln coincide vi coexist (cùng tn ti); coexist chỉ đơn gin là cùng hin din trong mt khong thi gian/không gian, còn coincide yêu cu strùng khp chính xác vthi đim hoc đặc đim.

Ý nghĩa

Nội động từtrùng hợp
[~ with something]

Xảy ra cùng lúc với một sự kiện khác

"The publication of the book will coincide with the author's visit to the city."

Việc xuất bản cuốn sách sẽ trùng hợp với chuyến thăm thành phố của tác giả.

Nội động từnhất trí
[~ with something]

Hoàn toàn giống hoặc đồng nhất với quan điểm, sở thích hoặc ý kiến của người khác

"Our goals for the project coincide with the company's long-term strategy."

Các mục tiêu của chúng tôi cho dự án này nhất trí với chiến lược dài hạn của công ty.

Nội động từtrùng khít
[~ with something]

Chiếm cùng một không gian hoặc vị trí theo nghĩa vật lý hoặc hình học

"The two lines coincide at a single point on the graph."

Hai đường thẳng trùng khít tại một điểm duy nhất trên đồ thị.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error