D
Dicread
HomeDictionaryIinitialism

initialism

từ viết tắt chữ cái đầu
Danh từ
Số nhiều: initialisms

initialism là mt loi tviết tt đặc bit mà trong đó người nói phát âm tng chcái riêng bit thay vì đọc nó như mt thoàn chnh. Điu này to ra skhác bit rõ rt vi acronym (tviết tt đọc như mt từ). Đối vi người hc tiếng Anh, vic phân bit hai khái nim này rt quan trng để phát âm chính xác trong giao tiếp chuyên nghip.

Phân bit gia tviết tt chcái đầu và tviết tt đọc như mt t

Đim mu cht nmcách phát âm. Mt initialism yêu cu bn đọc tng ký tự. Ví dụ, FBI được đọc là /ˌef.biː.ˈaɪ/ chkhông đọc là "fibi". Ngược li, mt acronym như NASA được đọc như mt từ đơnnæsə/.

initialism: UN (Liên Hp Quc), DVD (đĩa kthut số đa năng), HTML (ngôn ngữ đánh du siêu văn bn). Tt cả đều được phát âm tng chcái.
acronym: NATO, UNESCO, LASER. Nhng tnày được phát âm như mt tbình thường.

Lưu ý vcách sdng và nhm ln phbiến

Trong tiếng Vit, chúng ta thường gi chung tt clà "tviết tt", nên người hc dbqua sphân bit này. Tuy nhiên, nếu bn đọc mt initialism như mt từ (ví dụ đọc USA thành "usa"), điu này sgây khó hiu cho người bn ngữ.

Mt stcó thể đóng chai vai trò tùy thuc vào thói quen ca cng đồng hoc khu vc, nhưng quy tc chung là: nếu bn thy mình đang đánh vn các chcái, đó là mt initialism.

Đặc đim ngpháp

Vmt ngpháp, initialism thường được đối xnhư mt danh từ. Khi sdng mo từ đi kèm, vic chn a hay an sphthuc vào âm tiết đầu tiên ca chcái được phát âm. Ví dụ, vì FBI bt đầu bng âm /ef/ (mt nguyên âm), chúng ta dùng an FBI agent thay vì a FBI agent.

Ý nghĩa

Danh từtừ viết tắt chữ cái đầu

Một từ viết tắt được tạo thành từ các chữ cái đầu tiên của một chuỗi từ, trong đó mỗi chữ cái được phát âm riêng biệt

The abbreviation FBI is an initialism because each letter is spoken individually.

Từ viết tắt `FBI` là một từ viết tắt chữ cái đầu vì mỗi chữ cái được phát âm riêng lẻ.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error