D
Dicread
HomeDictionaryJjot

jot

ghi chép nhanh / một chút
Ngoại động từDanh từ
Quá khứ: jottedPhân từ 2: jottedV-ing: jotting

jot thường được sdng trong hai ngcnh chính: hành động viết nhanh và vic mô tmt lượng cc knhỏ. Khi dùng làm động từ, nó thường đi kèm vi down (jot down) để chvic ghi chép vi vàng nhng thông tin quan trng để tránh quên, mang sc thái không trang trng và nhanh chóng hơn nhiu so vi write hay record. Sc thái vslượng Khi đóng vai trò là danh từ, jot ám chmt lượng nhỏ đến mc gn như không đáng kể. Tnày thường xut hin trong các cu trúc phủ định để nhn mnh stuyt đối, tương tnhư cách dùng bit hoc shred trong tiếng Anh. I don't have a jot of patience (Cách dùng này đúng, nhưng nếu dch sang tiếng Vit là "Tôi không có mt du chm kiên nhn" sbsai vì đây là thành ngữ). Cách dùng đúng: not a jot nên được hiu là "không mt chút nào" hoc "không mt tí nào". Phân bit vi các ttương t Trong khi note (ghi chú) có thbao gm cvic suy nghĩ và hthng hóa thông tin, thì jot chtp trung vào tc độ và stc thi. Nếu bn viết mt bài lun, bn dùng write; nếu bn ghi nhanh số đin thoi ca ai đó lên mt mnh giy nhỏ, bn dùng jot down. Vmt ngpháp, khi dùng làm danh từ để chslượng, jot là danh từ đếm được nhưng hu như luôn xut hindng số ít trong cm tnot a jot hoc not one jot.

Ý nghĩa

Ngoại động từghi chép nhanh
[~ something down]

Viết điều gì đó một cách nhanh chóng và ngắn gọn, thường là để nhắc nhở

"I will jot the address down on a piece of scrap paper."

Tôi sẽ ghi chép nhanh địa chỉ này lại trước khi tôi quên nó.

Danh từmột chút

Một lượng rất nhỏ của cái gì đó, thường được dùng trong câu phủ định để nhấn mạnh sự thiếu hụt hoàn toàn

"He does not have a jot of patience for beginners."

Anh ấy không có một chút kiên nhẫn nào dành cho những người mới bắt đầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error