D
Dicread
HomeDictionaryWwarble

warble

hót líu lo / hát rung / tiếng hót líu lo
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: warblesQuá khứ: warbledPhân từ 2: warbledV-ing: warbling

warble mô tmt kiu phát âm thanh đặc trưng vi sthay đổi cao độ nhanh chóng, to ra nhng chui nt luyến láy, rung và du dương. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hót líu lo" khi nói vloài chim, gi lên cm giác vsvui tươi, tnhiên và nhp nhàng.

Sc thái sdng

Khi dùng cho chim chóc, warble mang nghĩa tích cc, mô ttiếng hót truyn cm và có giai điu. Tuy nhiên, khi dùng cho ging nói hoc tiếng hát ca con người, tnày có thmang sc thái trung lp hoc hơi tiêu cc, ám chvic hát run ging hoc phát âm khôngn định, thiếu schc chn trong cao độ.

Ví dụ: Mt con chim hót líu lo (warble) trong vườn là điu dchu, nhưng mt ca sĩ hát run ging (warble) có thbcoi là thiếu kthut.

Phân bit vi các ttương t

Cn phân bit warble vi chirp hoc tweet. Trong khi chirp và tweet thường là nhng tiếng kêu ngn, sc và ngt quãng (tiếng "chíp chíp"), thì warble li là mt chui âm thanh kéo dài, mượt mà và có tính nhc hơn.

Vmt ngpháp, warble va là động từ (hành động hót/hát) va là danh từ (tiếng hót/tiếng hát run).

Ý nghĩa

Nội động từhót líu lo
[~]

Hát với một chuỗi các dao động cao độ nhanh và du dương

The nightingale began to warble softly in the trees.

Chim họa mi bắt đầu hót líu lo nhẹ nhàng trên những tán cây.

Ngoại động từhát rung
[~ something]

Hát một giai điệu với những biến đổi âm sắc nhanh và run rẩy

The choir members warbled a traditional hymn.

Các thành viên trong dàn hợp xướng đã hát rung một bài thánh ca truyền thống.

Danh từtiếng hót líu lo

Một chuỗi các âm thanh du dương, run rẩy, thường do loài chim tạo ra

The sweet warble of a robin woke him up at dawn.

Tiếng hót líu lo ngọt ngào của một con chim oanh đã đánh thức anh ấy vào lúc bình minh.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error