D
Dicread
HomeDictionaryTtwitter

twitter

Twitter / tiếng hót / sự bồn chồn / hót / nói liến thoắng
Danh từNội động từ
Số nhiều: twittersQuá khứ: twitteredPhân từ 2: twitteredV-ing: twittering

twitter mang hai lp nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào ngcnh sdng. Khi đóng vai trò là mt danh triêng, nó chmt nn tng mng xã hi phbiến. Tuy nhiên, khi là mt động thoc danh tchung, nó mô tả âm thanh hoc cách nói chuyn.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh

Trong thế gii tnhiên, twitter mô ttiếng hót ca loài chim, thường là nhng chui âm thanh ngn, nhanh và cao. Khi áp dng cho con người, tnày chuyn sang nghĩa bóng để chhành động nói liến thong. Điu này gi lên hìnhnh mt người đang nói rt nhanh, không ngng nghỉ, thường là do trng thái bn chn, lo lng hoc quá phn khích, tương tnhư cách mt con chim hót liên tc.

Mt đim cn lưu ý cho người hc là skhác bit gia twitter và chatter. Trong khi chatter thường ám chvic nói chuyn phiếm, tán gu vnhng điu không quan trng, thì twitter nhn mnh vào tc độ nói nhanh và trng thái tâm lý bt an hoc kích động ca người nói.

Đúng: She was twittering with excitement (Cô ấy nói liến thong vì phn khích).
Sai: Sdng twitter để mô tmt cuc hi thoi chm rãi, sâu sc.

Lưu ý vtloi và cách dùng

Khi sdng như mt danh tchung để chsbn chn, twitter mô ttrng thái tâm lý bkích động nhẹ. Người hc cn phân bit rõ gia danh triêng Twitter (viết hoa) và động từ/danh tchung twitter (viết thường) để tránh gây nhm ln trong văn viết.

Danh triêng: I saw the news on Twitter (Tôi đã thy tin tc trên Twitter).
Động từ: The birds twittered in the trees (Nhng con chim hót trên cây).
Danh tchung: She was in a twitter of nervousness (Cô ấy đang trong trng thái bn chn vì lo lng).

Ý nghĩa

Danh từTwitter

Một nền tảng mạng xã hội nơi người dùng đăng và tương tác bằng các tin nhắn ngắn

She posted a quick update on Twitter about her trip.

Cô ấy đã đăng một cập nhật nhanh trên `Twitter` về chuyến đi của mình.

Danh từtiếng hót

Một chuỗi các âm thanh ngắn, cao vút do một loài chim tạo ra

The morning air was filled with the twitter of sparrows.

Không khí buổi sáng tràn ngập tiếng hót của những con chim sẻ.

Danh từsự bồn chồn

Một trạng thái kích động hoặc phấn khích do lo lắng

She was in a twitter over the news of her promotion.

Cô ấy đã vô cùng bồn chồn trước tin tức về việc được thăng chức.

Nội động từhót

Tạo ra một chuỗi các âm thanh ngắn, cao vút

The birds began to twitter as soon as the sun rose.

Những con chim bắt đầu hót ngay khi mặt trời mọc.

Nội động từnói liến thoắng

Nói một cách lo lắng, nhanh hoặc với giọng cao

He twittered on about his worries for an hour.

Anh ấy đã nói liến thoắng về những nỗi lo lắng của mình trong suốt một giờ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error