D
Dicread
HomeDictionaryCchirp

chirp

tiếng hót / tiếng bíp / lời nói vui vẻ / kêu / nói líu lo
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: chirpsQuá khứ: chirpedPhân từ 2: chirpedV-ing: chirping

chirp mô tnhng âm thanh ngn, cao và sc, thường mang sc thái vui tươi hoc mang tính thông báo. Trong tnhiên, tnày đặc trưng cho tiếng hót ca các loài chim nhhoc tiếng kêu ca côn trùng như dế. Khi dùng cho con người, chirp gi lên hìnhnh mt người nói chuyn vi tông ging cao, nhanh và tràn đầy năng lượng, thường là để thhin slc quan hoc thân thin. Skhác bit vngcnh Trong môi trường kthut, chirp được dùng để chnhng tín hiu âm thanh đin tngn (tiếng bíp), tương tnhư tiếng thông báo ca lò vi sóng hoc thiết bbáo động. Điu này khác vi beepchchirp thường có xu hướng thay đổi tn snhanh hơn hoc mang âm hưởng ging tiếng chim hơn. Ví dvề âm thanh tnhiên: The birds chirp at dawn (Chim hót líu lo lúc bình minh). Ví dvthái độ con người: She chirped a quick hello (Cô ấy chào mt câu ngn gn mt cách vui vẻ). Lưu ý vcách dùng Người hc tiếng Anh cn phân bit chirp vi sing (hót/hát). Trong khi sing mô tmt giai điu dài và có tính nghthut, chirp nhn mnh vào nhng âm thanh ngt quãng, ngn và sc. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào đối tượng phát ra âm thanh mà ta chn ttươngng như "hót líu lo" cho chim, "kêu" cho dế, hoc "nói vui vẻ" cho con người để đảm bo stnhiên.

Ý nghĩa

Nội động từtiếng hót
[~]

Một âm thanh ngắn, sắc và cao, thường do một loài chim nhỏ hoặc côn trùng tạo ra

"The sparrows began to chirp loudly at dawn."

Không khí buổi sáng tràn ngập tiếng hót líu lo vui vẻ của những con chim sẻ.

Ngoại động từtiếng bíp
[~ something]

Một tín hiệu điện tử ngắn và cao, chẳng hạn như thông báo từ một thiết bị

"She chirped a quick hello before rushing into the meeting."

Một tiếng bíp đột ngột từ máy báo khói đã cảnh báo mọi người về sự cố.

Danh từlời nói vui vẻ

Một lời nhận xét ngắn, thân mật hoặc vui vẻ được nói với tông giọng tươi sáng

"The sudden chirp of a cricket broke the silence of the night."

Cô ấy đã thốt ra một lời khích lệ ngắn gọn khi tôi bắt đầu cuộc đua.

kêu

Phát ra âm thanh ngắn, sắc và cao

Những con dế bắt đầu kêu ngay khi mặt trời lặn.

nói líu lo

Thốt ra một lời nhận xét vui vẻ ngắn gọn hoặc một âm thanh cao

Anh ấy nói lời chào nhanh chóng một cách vui vẻ trước khi vội vã ra khỏi cửa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error