D
Dicread
HomeDictionaryTtrill

trill

tiếng hót rung / hót rung / rung âm
Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: trillsQuá khứ: trilledPhân từ 2: trilledV-ing: trilling

trill mô tmt loi âm thanh đặc trưng bi sdao động nhanh chóng và liên tc gia hai nt nhc hoc hai cao độ gn nhau. Trong tiếng Anh, tnày mang sc thái nhnhàng, uyn chuyn và thường gi lên hìnhnh thiên nhiên hoc nghthut biu din cao cp. Khi dùng cho loài chim, nó din ttiếng hót líu lo, rn rã; khi dùng trong âm nhc, nó là mt kthut trang trí để to smượt mà và lôi cun cho giai điu. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit trill vi vibrato. Trong khi trill là sluân phiên rõ rt gia hai nt nhc khác nhau, thì vibrato (rung âm) là sthay đổi cao độ rt nhvà tinh tế xung quanh mt nt nhc duy nht để to độ ấm cho ging hát hoc tiếng đàn. Mt li phbiến là sdng trill để mô tbt kỳ âm thanh rung nào; tuy nhiên, trill yêu cu mt nhp điu nhanh và dt khoát hơn. Đúng: The bird let out a joyful trill (Chú chim phát ra mt tiếng hót rung rn rã) - mô ttiếng hót líu lo đặc trưng. Sai: The singer used a trill to make the note sound warmer (Ca sĩ dùng mt nt rung để làm nt nhc nghem hơn) - trong trường hp này, tchính xác phi là vibrato. Lưu ý vngpháp và ngcnh trill có thể đóng vai trò là cdanh tvà động từ. Khi là danh từ, nó thường đi kèm vi các tính tmiêu tả âm thanh như rapid (nhanh), melodic (du dương) hoc piercing (chói tai). Khi là động từ, nó mô thành động to ra âm thanh đó. Mt đim cn lưu ý đối vi người Vit là tránh nhm ln trill vi các tchsrung động vt lý thông thường như vibrate hay tremble. trill chdành riêng cho âm thanh mang tính nhc điu hoc tiếng hót ca loài chim, không dùng để mô tsrung chuyn ca mt đồ vt hay srun ry vì shãi.

Countable when referring to a single musical ornament or a specific bird call. Uncountable when referring to the general act or quality of trilling.

Ý nghĩa

Danh từtiếng hót rung

Sự luân phiên nhanh chóng giữa hai nốt nhạc liền kề, thường do chim hoặc ca sĩ tạo ra

"The songbird woke the neighborhood with a bright, morning trill."

Chú chim hót đã đánh thức cả khu phố bằng một tiếng hót rung rộn rã vào buổi sáng.

Nội động từhót rung
[~ to make a sound]

Hát hoặc phát ra âm thanh với sự thay đổi cao độ nhanh chóng

"The canary began to trill softly in its cage."

Chú chim yến bắt đầu hót rung khe khẽ trong lồng.

Ngoại động từrung âm
[~ to produce a sound]

Tạo ra âm thanh rung hoặc dùng kỹ thuật rung để tô điểm cho một đoạn nhạc

"The opera singer managed to trill the final note perfectly."

Ca sĩ opera đã thực hiện nốt rung cuối cùng một cách hoàn hảo.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error