D
Dicread
Trang chủTừ điểnWwarbler

warbler

chim chích / ca sĩ hát run
[C] Đếm được
Số nhiều: warblers

Trong tiếng Anh, warbler là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng. Khi nói vtnhiên, tnày dùng để chnhng loài chim chích nhnhn vi khnăng hót rt hay và phc tp. Đây là mt thut ngchung cho nhiu loài chim trong hSylviidae, vì vy khi dch sang tiếng Vit, tùy vào loài cthmà có thgi là chim chích sy, chim chích chòe hoc đơn gin là chim hót.

mt khía cnh khác, warbler được dùng để mô tmt kiu hát đặc trưng. Trong âm nhc, nó ám chnhng ca sĩ hát run, tc là nhng người có kthut rung ging (vibrato) quá mc hoc ctình to ra srun ry trong ging hát để tăng tính biu cm, nhưng đôi khi điu này bcoi là sướt mướt hoc thiếu tnhiên.

Phân bit ngcnh sdng

Người hc cn lưu ý phân bit rõ hai nghĩa này để tránh nhm ln trong giao tiếp. Nếu tnày xut hin trong mt bài viết vsinh hc hoc mô tcnh thiên nhiên, nó chc chn là chim chích. Ngược li, nếu xut hin trong mt bài phê bình âm nhc hoc mô tging hát ca mt nghsĩ, nó smang nghĩa là ca sĩ hát run.

Ví dvchim chích: The garden was filled with the sweet song of a reed warbler (Khu vườn tràn ngp tiếng hót ngt ngào ca mt con chim chích sy).
Ví dvca sĩ hát run: The lounge singer was a seasoned warbler (Ca sĩ phòng trà là mt người hát run dày dn kinh nghim).

Lưu ý vsc thái biu cm

Khi dùng warbler để chngười hát, tnày thường mang mt sc thái hơi ma mai hoc phê phán nhnếu người nói cm thy srung ging đó là quá đà. Điu này khác vi các thut ngchuyên môn trung lp như vocalist (ca sĩ) hay singer (người hát). Vì vy, hãy cn trng khi sdng tnày để mô tging hát ca ai đó nếu bn không mun ám chrng họ đang hát mt cách sướt mướt.

Countable whether referring to a specific bird in a tree or a specific person singing in a club.

Ý nghĩa

Danh từchim chích

Bất kỳ loài chim hót nhỏ ăn côn trùng nào, đặc biệt là những loài thuộc họ `Sylviidae` hoặc các nhóm tương tự nổi tiếng với tiếng hót du dương

The garden was filled with the sweet song of a reed warbler.

Danh từca sĩ hát run

Một người hát theo kiểu rung hoặc run rẩy, thường là quá mức hoặc mang tính sướt mướt

The lounge singer was a seasoned warbler who could hold a note for an eternity.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi