D
Dicread
HomeDictionaryRrepudiation

repudiation

sự từ chối công nhận / sự bác bỏ / sự từ bỏ
Danh từ
Số nhiều: repudiations

repudiation mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi nhng tnhư denial (phnhn) hay rejection (tchi). Trong khi denial thường chlà vic nói rng điu gì đó không đúng, thì repudiation hàm ý mt hành động quyết lit nhm ct đứt hoàn toàn mi liên hệ, trách nhim hoc scông nhn đối vi mt điu gì đó. Nó không chlà li nói mà thường đi kèm vi mt hành động mang tính tuyên bhoc pháp lý.

Ý nghĩa

Danh từsự từ chối công nhận

Hành động từ chối chấp nhận, thừa nhận hoặc bị ràng buộc bởi một hợp đồng, thỏa thuận hoặc nghĩa vụ

The company's repudiation of the loan agreement led to a lengthy legal battle.

Việc công ty từ chối công nhận thỏa thuận vay vốn đã dẫn đến một cuộc chiến pháp lý kéo dài.

Danh từsự bác bỏ

Việc bác bỏ một đề xuất, niềm tin hoặc ý tưởng vì cho rằng nó không đúng hoặc không có giá trị

The scientist's latest paper is a complete repudiation of the previous theory.

Bài báo mới nhất của nhà khoa học là một sự bác bỏ hoàn toàn lý thuyết trước đó.

Danh từsự từ bỏ

Hành động từ chối thừa nhận hoặc từ chối liên kết với một ai đó, thường là thành viên trong gia đình hoặc một đồng minh cũ

The public repudiation of the traitor was broadcast across the nation.

Việc công khai từ bỏ kẻ phản bội đã được phát sóng trên toàn quốc.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error