D
Dicread
HomeDictionaryVveer

veer

lệch hướng / lái chệch / chuyển hướng
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: veeredPhân từ 2: veeredV-ing: veering

veer mô tmt sthay đổi hướng đi mt cách đột ngt và thường là không dtính trước. Khi dùng cho phương tin giao thông hoc người đang đi bộ, nó gi lên hìnhnh mt cú rgp hoc bị đẩy lch khi quỹ đạo ban đầu. Trong khi turn là mt tchung cho vic rhoc quay hướng (có thlà có kế hoch), veer nhn mnh vào tính bt ngvà smt kim soát nhhoc phn xtc thi.

Khi được dùng vi nghĩa bóng, veer din tsthay đổi đột ngt trong quan đim, thái độ hoc chính sách. Điu này thường hàm ý mt schuyn dch xa ri khi mc tiêu hoc li ha ban đầu, đôi khi mang sc thái tiêu cc hoc gây ngc nhiên cho người xung quanh.

Phân bit vi các ttương t

veer so vi swerve: Chai đều chsthay đổi hướng đột ngt. Tuy nhiên, swerve thường mang tính khn cp hơn, ví dnhư đánh lái gp để tránh mt tai nn sp xy ra. veer có thlà mt slch hướng tthơn mt chút hoc mt sthay đổi hướng đi mang tính định hướng mi.
veer so vi turn: Như đã đề cp, turn là hành động rthông thường (ví dụ: rtrái ti ngã tư), còn veer là slch hướng không theo ltrình định sn.

Ví dminh ha

Đúng: The car veered off the road (Chiếc xe blch hướng ra khi con đường) - nhn mnh smt kim soát hoc thay đổi hướng bt ngờ.
Đúng: The conversation veered into a completely different topic (Cuc trò chuyn đột ngt thay đổi sang mt chủ đề hoàn toàn khác) - nhn mnh schuyn hướng không dtính.

Lưu ý vngpháp

veer thường được sdng vi các gii tnhư off (lch ra khi) hoc away from (chch xa khi) để chrõ đim xut phát ca sthay đổi hướng. Khi đóng vai trò là danh từ, nó chmt cú chuyn hướng bt ngờ.

Ý nghĩa

Nội động từlệch hướng
[~][~ away from something][~ off]

Thay đổi hướng đi một cách đột ngột hoặc bất ngờ trong khi đang di chuyển

The car veered off the road to avoid the deer.

Chiếc xe đã lệch khỏi con đường để tránh con nai.

Ngoại động từlái chệch
[~ something]

Khiến cho một phương tiện hoặc vật thể thay đổi hướng đi một cách đột ngột

The driver veered the truck away from the barrier.

Người tài xế đã lái chiếc xe tải chệch ra xa khỏi rào chắn.

Nội động từchuyển hướng
[~ toward something]

Thay đổi chủ đề hoặc trọng tâm của một cuộc hội thoại hoặc quá trình suy nghĩ một cách đột ngột

The discussion veered toward the topic of budget cuts.

Cuộc thảo luận đã chuyển hướng sang chủ đề cắt giảm ngân sách.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error