D
Dicread
HomeDictionaryUunsettle

unsettle

làm bất an / làm xáo trộn / làm xê dịch
Ngoại động từ
Quá khứ: unsettledPhân từ 2: unsettledV-ing: unsettling

unsettle mang sc thái làm xáo trn mt trng thái cân bng, dù là vmt tâm lý hay cu trúc hthng. Khi dùng cho con người, tnày không chỉ đơn thun là làm cho lo lng mà còn gi lên cm giác bt an, mt ttin hoc bchn động nhẹ, khiến hkhông còn giữ được sbình tĩnh vn có. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, unsettle khác vi upsetchupset thường nhn mnh vào stc gin hoc đau bun sâu sc, trong khi unsettle thiên vshoang mang và cm giác không an tâm. So vi disturb, unsettle mang tính cht tác động vào trng thái tinh thn bn vng hơn là chgây phin nhiu nht thi. Ví dụ: Mt tin tc gây sc có thunsettle bn (khiến bn cm thy bt an vtương lai), nhưng mt tiếngn ln sdisturb bn (làm phin stp trung). Cách dùng trong các ngcnh khác nhau Khi nói vmt tình hung hoc hthng, unsettle có nghĩa là làm mtn định hoc phá vtrt thin ti. Điu này thường được dùng trong bi cnh chính trị, kinh tế hoc tchc. Không nên dùng unsettle để chvic dn dp hoc sp xếp li đồ đạc. Sdng khi mun din đạt vic mt skin bt nglàm lung lay nim tin hoc sự ổn định ca mt tchc: The news unsettled the market (Tin tc này đã làm thtrường mtn định). Lưu ý vngpháp Tnày thường được sdng như mt ngoi động từ, tác động trc tiếp lên mt đối tượng (người hoc vt) để thay đổi trng thái ca đối tượng đó từ ổn định sang btn.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm bất an
[~ someone]

Khiến ai đó cảm thấy lo lắng, hồi hộp hoặc bị xáo trộn

"The sudden change in the company's leadership began to unsettle the employees."

Sự thay đổi đột ngột trong ban lãnh đạo công ty bắt đầu làm các nhân viên cảm thấy bất an.

Ngoại động từlàm xáo trộn
[~ something]

Làm mất đi sự ổn định, trật tự hoặc trạng thái đã được thiết lập của một tình huống hoặc hệ thống

"The unexpected economic crash served to unsettle the global markets for several months."

Cuộc khủng hoảng kinh tế bất ngờ đã làm xáo trộn các thị trường toàn cầu trong vài tháng.

Ngoại động từlàm xê dịch
[~ something]

Làm cho vật gì đó rời khỏi vị trí cố định hoặc ổn định

"The strong vibrations from the construction work threatened to unsettle the delicate instruments in the lab."

Những rung động mạnh từ công trình xây dựng đe dọa làm xê dịch các thiết bị tinh vi trong phòng thí nghiệm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error