D
Dicread
HomeDictionaryDdisplace

displace

chiếm chỗ / chiếm chỗ / thay thế
Ngoại động từ
Quá khứ: displacedPhân từ 2: displacedV-ing: displacing

displace mang ý nghĩa ct lõi là làm cho mt thgì đó không cònvtrí ban đầu hoc vtrí thích hp ca nó. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái tiêu ccp buc) hoc trung tính (thay thế kthut). Sc thái sdng và ngcnh Trong bi cnh xã hi hoc nhân đạo, displace thường được dùng để chvic buc mt nhóm người phi ri bnhà ca, quê hương do chiến tranh, thiên tai hoc các dự án phát trin. Đây là mt thut ngmang tính trang trng và nghiêm trng hơn so vi tmove (di chuyn). Trong bi cnh công nghhoc kinh tế, displace mô tvic mt sn phm, công nghmi ra đời và làm cho cái cũ trnên li thi, từ đó chiếm lĩnh vtrí ca cái cũ trên thtrường. Ví dụ, sphát trin ca đin thoi thông minh đã displace các máy nghe nhc MP3 truyn thng. Trong vt lý, displace được dùng để mô thin tượng mt vt chiếm chca cht lng khi được nhúng vào, to ra sdch chuyn vthtích. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit displace vi replace. Trong khi replace thường mang nghĩa thay thế mt thbng mt thkhác có cùng chc năng (ví dụ: thay mt bóng đèn bcháy), thì displace nhn mnh vào vic đẩy cái cũ ra khi vtrí ca nó để chiếm chỗ. The new manager replaced the old one from his office. (Sai ngpháp/ngnghĩa) The new manager displaced the old one from his office. (Đúng: nhn mnh vic đẩy người cũ ra khi văn phòng) Lưu ý vngpháp displace là mt ngoi động từ, luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chỉ đối tượng bdch chuyn hoc bthay thế.

Ý nghĩa

Ngoại động từchiếm chỗ
[~ something][~ someone]

Buộc một vật hoặc một người phải rời khỏi vị trí bình thường hoặc thích hợp của họ

"The floodwaters displaced thousands of residents from their homes."

Nước lũ đã khiến hàng ngàn cư dân phải rời bỏ nhà cửa.

Ngoại động từchiếm chỗ
[~ something]

Đẩy một chất lỏng hoặc không khí sang một bên khi một vật thể được nhúng vào trong đó

"A floating object displaces a volume of water equal to its own weight."

Một vật thể nổi chiếm một thể tích nước tương đương với trọng lượng của chính nó.

Ngoại động từthay thế
[~ something with something]

Chiếm chỗ của một thứ khác, thường là do hiệu quả hơn hoặc hiện đại hơn

"Digital streaming has largely displaced physical CDs in the music industry."

Truyền phát kỹ thuật số đã thay thế phần lớn các đĩa CD vật lý trong ngành công nghiệp âm nhạc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error