D
Dicread
HomeDictionaryDdifferent

different

khác / riêng biệt / khác biệt
Tính từ
So sánh hơn: more differentSo sánh nhất: most different

Đây là mt thut nglinh hot dùng để mô tsthiếu tương đồng. Ý nghĩa ca tnày tri dài tnhng quan sát trung lp (nhn din hai svt riêng bit) cho đến nhng đánh giá vmt định tính (ghi nhn stương phn về đặc đim hoc cht lượng). Khi được dùng để mô tcon người hoc ý tưởng, tdifferent thường mang hàm ý tích cc vsự độc đáo, nguyên bn hoc không theo khuôn mu. Trong nhng trường hp này, nó gi mmt sthay đổi mi mso vi nhng điu bình thường thay vì chỉ đơn thun là mt ssai lch. So vi tdissimilar vn mang sc thái trang trng và khô khan hơn, different là la chn tiêu chun cho hu hết mi ngcnh. Còn khi so vi tdiverse, different tp trung nhiu hơn vào khong cách gia các đối tượng cththay vì nhn mnh sự đa dng trong mt nhóm tng thể.

Ý nghĩa

Tính từkhác

Không giống với một đối tượng khác hoặc không giống nhau

"The two sisters have very different personalities."

Hai chị em có tính cách rất khác nhau.

Tính từriêng biệt

Riêng biệt hoặc tách biệt với nhau

"We will be staying in three different hotels during our trip."

Chúng tôi sẽ ở tại ba khách sạn khác nhau trong suốt chuyến đi.

Tính từkhác biệt

Khác thường, độc đáo hoặc không theo quy ước

"She has a very different approach to solving mathematical problems."

Cô ấy có một cách tiếp cận rất khác biệt để giải các bài toán.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error