D
Dicread
HomeDictionaryHholder

holder

giá đỡ、vật chứa、người sở hữu、người nắm giữ
[C] Đếm được
Số nhiều: holders

Tholder là mt thut ngữ đa năng, ý nghĩa sthay đổi tùy thuc vào vic snâng đỡ đó là vmt vt lý hay pháp lý. Khi dùng để mô tmt đồ vt, tnày ám chchc năngn định, to ra mt vtrí cố định an toàn để ngăn vt dng không brơi hoc xê dch. Trong lĩnh vc tài chính hoc pháp lý, tnày mang ý nghĩa vquyn hn và sshu. Nó xác định cá nhân hin đang kim soát mt quyn li hoc tài sn, bt kngười đó có phi là chshu ban đầu hay là người được nhn li tài sn đó hay không.

Một người hoặc một vật giữ thứ gì đó, chẳng hạn như `pen holder` (ống cắm bút) hoặc `passport holder` (bao đựng hộ chiếu).

Ý nghĩa

Danh từgiá đỡ, vật chứa
[something]

Người hoặc vật sở hữu, mang theo hoặc nâng đỡ một thứ khác

"The cup holder in the car is broken."

Giá để cốc trong xe ô tô bị hỏng rồi.

Danh từngười sở hữu
[someone]

Người sở hữu một văn bản pháp lý hoặc công cụ tài chính cụ thể

"The ticket holder must present the voucher at the gate."

Người giữ vé phải trình phiếu giảm giá tại cổng.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error