D
Dicread
HomeDictionaryHholder

holder

giá đỡ / người sở hữu
[C] Đếm được
Số nhiều: holders

holder là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó có thchmt vt dng vt lý hoc mt tư cách pháp lý ca con người. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là phân bit gia chc năng "nâng đỡ/cha đựng" và chc năng "shu".

Skhác bit vngnghĩa

Khi dùng để chvt thể, holder mô tmt thiết bị được thiết kế để gimt vt khácmt vtrí cố định hoc an toàn. Ví dụ, cup holder (giá để cc) hay pen holder (ống cm bút). Trong trường hp này, nó mang nghĩa là vt nâng đỡ hoc vt cha.

Khi dùng để chngười, holder không đơn thun là người đang cm mt vt trên tay, mà thường ám chngười shu mt quyn li, mt chng chhoc mt tài liu pháp lý. Ví dụ, passport holder (người shu hchiếu) hoc ticket holder (người givé).

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia holder và owner. Mc dù chai đều có thdch là "người shu", nhưng owner nhn mnh vào quyn shu tài sn lâu dài (như chnhà, chxe), trong khi holder nhn mnh vào vic đang nm gimt loi giy thoc quyn hn cthti mt thi đim.

Dùng ticket owner để chngười có vé vào ca (không tnhiên).
Dùng ticket holder để chngười đang nm givé.

Đặc đim ngpháp

Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong các cm danh tghép (compound nouns), holder thường đứng sau vt mà nó nâng đỡ hoc cha đựng để to thành mt tên gi cthcho vt dng đó.

A person or object that holds something, such as a pen holder or a passport holder.

Ý nghĩa

Danh từgiá đỡ

Một người hoặc vật sở hữu, mang theo hoặc nâng đỡ một vật khác

The cup holder in the car is broken.

Giá để cốc trong xe hơi bị hỏng.

Danh từngười sở hữu

Một người sở hữu một tài liệu pháp lý hoặc công cụ tài chính cụ thể

The ticket holder must present the voucher at the gate.

Người giữ vé phải trình phiếu giảm giá tại cổng.

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error