moor
vùng đất hoang / neo đậu / bến neo
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: moorsQuá khứ: mooredPhân từ 2: mooredV-ing: mooring
Ý nghĩa
Danh từvùng đất hoang
Một khu vực đất trống không canh tác, thường đặc trưng bởi đất chua, than bùn và thảm thực vật thấp như cây thạch nam
The hikers spent the afternoon trekking across the desolate moor.
Những người đi bộ đường dài đã dành cả buổi chiều để đi bộ băng qua vùng đất hoang desolate.
Ngoại động từneo đậu
[~ something]
Cố định một con thuyền hoặc tàu thủy tại một vị trí cụ thể bằng cách sử dụng cáp, dây thừng hoặc mỏ neo
The captain decided to moor the yacht in the quiet cove for the night.
Thuyền trưởng quyết định neo đậu chiếc du thuyền trong vũng nhỏ yên tĩnh qua đêm.
Danh từbến neo
Một nơi để giữ thuyền, chẳng hạn như một cầu cảng hoặc một khu vực neo đậu được chỉ định
The small fishing boat was tied up at the local moor.
Chiếc thuyền đánh cá nhỏ được buộc chặt tại bến neo địa phương.