D
Dicread
HomeDictionaryEentail

entail

kéo theo / đòi hỏi / quy định quyền thừa kế
Ngoại động từ
Quá khứ: entailedPhân từ 2: entailedV-ing: entailing

entail thường được sdng để mô tmt mi quan hnhân qutt yếu, trong đó mt hành động hoc tình hung này skéo theo mt hquhoc yêu cu khác như mt phn không thtách ri. Đim mu cht ca entail là tính cht "không thtránh khi"; nếu bn chn phương án A, thì phương án B mc nhiên sxy ra hoc trthành điu kin bt buc.

Ý nghĩa

Ngoại động từkéo theo
[~ something]

Khiến cho điều gì đó trở nên cần thiết như một hệ quả hoặc yêu cầu tất yếu

Starting a new business will entail a significant financial risk.

Bắt đầu một doanh nghiệp mới sẽ kéo theo rủi ro tài chính đáng kể.

Ngoại động từđòi hỏi
[~ something]

Bao gồm điều gì đó như một phần hoặc hệ quả tất yếu

The project will entail several months of intensive research and data collection.

Dự án này sẽ đòi hỏi nhiều tháng nghiên cứu chuyên sâu và thu thập dữ liệu.

Ngoại động từquy định quyền thừa kế
[~ something]

Ấn định việc thừa kế tài sản sao cho nó phải được chuyển giao cho một người cụ thể hoặc một dòng dõi người thừa kế

The estate was entailed upon the eldest son to prevent the land from being divided.

Điền trang này được quy định quyền thừa kế cho con trai trưởng để ngăn chặn việc chia nhỏ đất đai.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error