D
Dicread
HomeDictionaryCcorrespondent

correspondent

phóng viên / người viết thư / tương ứng
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: correspondentsQuá khứ: []Phân từ 2: []V-ing: []So sánh hơn: []So sánh nhất: []

Tcorrespondent mang ba sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln. Sphân bit vvai trò nghnghip và giao tiếp Trong lĩnh vc báo chí, correspondent được dùng để chmt phóng viên chuyên trách ti mt địa đim cthể (thường là ở xa trschính) hoc chuyên vmt lĩnh vc nht định. Đim khác bit gia correspondent và reporter là trong khi reporter thường tp trung vào vic đưa tin svic va xy ra, thì correspondent thường cung cp nhng phân tích sâu hơn, mang tính chuyên môn hoc đại din cho cơ quan báo chí ti mt vùng lãnh thổ. Ở khía cnh giao tiếp cá nhân, correspondent chngười trao đổi thư từ. Tuy nhiên, trong tiếng Anh hin đại, tnày ít được dùng trong đời thường hơn so vi cm tpen pal (bn qua thư). Correspondent mang sc thái trang trng hơn và có thdùng cho cgiao tiếp công vic qua thư tín. Sc thái vstươngng và đối chiếu Khi đóng vai trò là mt tính từ, correspondent mô tstương đồng, phù hp hoc có mi liên htrc tiếp vi mt đối tượng khác. Người hc cn phân bit rõ correspondent vi corresponding. Mc dù chai đều có thdch là "tươngng", nhưng corresponding phbiến hơn nhiu trong các văn bn kthut, toán hc hoc báo cáo để chstương đương vvtrí hoc giá trị. Ví dụ đúng: a corresponding increase (mt sgia tăng tươngng). Ví dụ đúng: the correspondent part (phn tươngng). Lưu ý vtloi và cách dùng Mt sai lm phbiến là nhm ln gia danh tcorrespondent (người) và động tcorrespond (tươngng/trao đổi thư). Hãy nhrng correspondent luôn chmt đối tượng cthể (con người) hoc mt tính cht tươngng, không bao giờ được dùng như mt hành động. Ngoài ra, cn cn trng để không nhm ln vi tcorrespondence (strao đổi thư từ/stương đồng), vn là mt danh tkhông đếm được trong nhiu ngcnh. Vic sdng sai gia correspondent (người) và correspondence (svic) slàm thay đổi hoàn toàn ý nghĩa ca câu văn.

Used to count individual people who act as reporters or pen pals.

Ý nghĩa

Danh từphóng viên

Một nhà báo đưa tin từ một địa điểm xa xôi cho một tổ chức tin tức

"The foreign correspondent reported from the war zone."

Phóng viên nước ngoài đã đưa tin từ vùng chiến sự.

Danh từngười viết thư

Một người giao tiếp với người khác bằng cách trao đổi thư từ

"She has been a regular correspondent with her pen pal for years."

Cô ấy đã là một người bạn viết thư thường xuyên trong nhiều năm.

Tính từtương ứng

Phù hợp hoặc thống nhất với một điều gì đó khác

"The company's growth was matched by a correspondent increase in revenue."

Sự tăng trưởng của công ty đi kèm với một mức tăng doanh thu tương ứng.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error