D
Dicread
HomeDictionaryRrecommend

recommend

giới thiệu / khuyên / tiến cử
Ngoại động từ
Quá khứ: recommendedPhân từ 2: recommendedV-ing: recommending

recommend mang sc thái tích cc, thhin stin tưởng vào cht lượng hoc hiu quca mt đối tượng hoc hành động nào đó. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu là gii thiu mt sn phm, khuyên mt phương án hành động hoc tiến cmt cá nhân cho mt vtrí công vic. Đim mu cht là người nói tin rng la chn này là ti ưu nht cho người nghe.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln recommend vi suggest. Mc dù chai đều có thdch là "gi ý", nhưng chúng có skhác bit vmc độ khng định:

recommend mang tính cht khng định mnh mhơn, da trên kinh nghim hoc chuyên môn để cho rng điu gì đó là "tt nht" hoc "phù hp nht". Ví dụ: Khi bn đã đọc mt cun sách và thy nó tuyt vi, bn sdùng recommend để gii thiu nó cho bn bè.
suggest mang tính cht nhnhàng hơn, đơn thun là đưa ra mt ý tưởng hoc mt khnăng để xem xét mà không nht thiết phi khng định đó là la chn tt nht. Ví dụ: Bn suggest đi xem phim vào ti nay chỉ để đề xut mt hot động, không phi vì bphim đó là la chn duy nht đúng đắn.

Cu trúc ngpháp cn lưu ý

Mt sai lm phbiến mà người Vit thường mc phi là sdng cu trúc recommend someone to do something. Trong tiếng Anh chun, cu trúc này không tnhiên và thường bcoi là sai.

Thay vào đó, hãy sdng các cu trúc sau:

Khuyên ai đó làm gì: recommend that someone (should) do something. Ví dụ: Thay vì nói "I recommend you to buy this", hãy nói I recommend that you buy this hoc I recommend buying this.
Gii thiu mt vt/người: recommend something/someone to someone. Ví dụ: Can you recommend a good restaurant to me? (Bn có thgii thiu cho tôi mt nhà hàng ngon không?)

Khi dùng vi nghĩa tiến ctrong môi trường công vic, recommend nhn mnh vào vic bo chng cho năng lc ca mt người để hcó cơ hi đạt được vtrí mong mun.

Ý nghĩa

Ngoại động từgiới thiệu
[~ something][~ someone][~ someone for something][~ doing something]

Gợi ý rằng ai đó hoặc điều gì đó là tốt hoặc phù hợp cho một mục đích cụ thể

I highly recommend this book to anyone interested in history.

Tôi nhiệt liệt giới thiệu cuốn sách này cho bất kỳ ai quan tâm đến lịch sử.

Ngoại động từkhuyên
[~ something to someone][~ that someone (should) do something]

Đưa ra lời khuyên về một hướng hành động cụ thể vì cho rằng đó là cách tốt nhất hoặc phù hợp nhất

The doctor recommended that he take a week off work to recover.

Bác sĩ khuyên anh ấy nên nghỉ làm một tuần để hồi phục sức khỏe.

Ngoại động từtiến cử
[~ someone to someone]

Khen ngợi một người với một người khác để giúp họ có được một công việc hoặc vị trí

My former boss recommended me to the hiring manager at the new firm.

Sếp cũ của tôi đã tiến cử tôi với quản lý tuyển dụng tại công ty mới.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error