D
Dicread
HomeDictionaryAadvise

advise

khuyên / thông báo
Ngoại động từ
Quá khứ: advisedPhân từ 2: advisedV-ing: advising

advise mang sc thái trang trng và thường hàm ý rng người nói có kiến thc chuyên môn, kinh nghim hoc thm quyn cao hơn người nghe. Khi sdng advise, người nói không chỉ đưa ra mt gi ý đơn thun mà là mt li khuyên có tính định hướng, giúp người nghe đưa ra quyết định đúng đắn trong nhng tình hung quan trng.

Ý nghĩa

Ngoại động từkhuyên
[~ someone][~ someone to do something][~ someone that something]

Đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó về việc họ nên làm gì trong một tình huống cụ thể

I would advise you to seek legal counsel before signing the contract.

Tôi khuyên bạn nên tìm kiếm tư vấn pháp lý trước khi ký hợp đồng.

Ngoại động từthông báo
[~ someone of something][~ someone that something]

Cho ai đó biết hoặc thông báo về một sự thật hoặc thông tin cụ thể, thường trong bối cảnh trang trọng

Please advise us of any changes to your address as soon as possible.

Vui lòng thông báo cho chúng tôi về bất kỳ thay đổi nào đối với địa chỉ của bạn càng sớm càng tốt.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error