D
Dicread
Trang chủTừ điểnPpropose

propose

đề xuất / cầu hôn / dự định
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: proposedPhân từ 2: proposedV-ing: proposing

propose mang sc thái trang trng và có tính cht khi xướng, thường được dùng khi mt cá nhân hoc tchc đưa ra mt ý tưởng, kế hoch hoc đề nghị để người khác xem xét và phê duyt. Tùy vào ngcnh, tnày có ba hướng nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong môi trường công vic hoc chính trị, propose được dùng để đề xut mt phương án hành động. Nó mang tính cht chính thc hơn nhiu so vi suggest. Trong khi suggest thường là mt gi ý nhnhàng, không bt buc, thì propose thường đi kèm vi mt kế hoch chi tiết hoc mt đề án cthể để tho lun chính thc.

Ví dụ: I propose a new strategy for the marketing campaign (Tôi đề xut mt chiến lược mi cho chiến dch tiếp thị) mang sc thái chuyên nghip và quyết đoán hơn so vi vic dùng suggest.

Trong ngcnh tình cm, propose là tchuyên dng để chhành động cu hôn. Khi dùng trong nghĩa này, nó thường đi kèm vi gii tto (propose to someone).

Ví dụ: He proposed to her with a diamond ring (Anhy đã cu hôn cô ấy vi mt chiếc nhn kim cương).

Khi nói vdự định cá nhân, propose din đạt mt kế hoch đã được suy nghĩ klưỡng, tương đương vi intend nhưng trang trng hơn.

Các lưu ý vcu trúc và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng propose ging như suggest trong cu trúc câu. Cn lưu ý rng propose không thường xuyên đi kèm vi mnh đề that theo cách thân mt như suggest. Thay vào đó, nó thường đi vi mt danh thoc cu trúc to do something khi nói vdự định.

Sai: I propose that we go to the cinema (Cách dùng này quá cng nhc và ít tnhiên trong giao tiếp hàng ngày).
✅ Đúng: I propose a meeting next Monday (Tôi đề xut mt cuc hp vào thHai ti).

Ngoài ra, cn phân bit rõ gia propose (đề xut/cu hôn) và purpose (mc đích). Mc dù hai tnày có hình thc viết gn ging nhau, nhưng propose là động từ, còn purpose là danh từ. Vic nhm ln gia hai tnày là li chính tvà ngpháp nghiêm trng mà người hc cn đặc bit lưu ý.

Ý nghĩa

Ngoại động từđề xuất
[~ something][~ that clause][~ doing something]

Gợi ý một kế hoạch, ý tưởng hoặc hành động để người khác xem xét

The committee proposed a new set of guidelines for the project.

Ngoại động từcầu hôn
[~ someone]

Yêu cầu một người kết hôn với mình

He decided to propose to her during their trip to Paris.

Nội động từdự định
[~ to do something]

Có ý định hoặc lập kế hoạch làm một việc gì đó trong tương lai

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi