D
Dicread
HomeDictionaryDdeprecate

deprecate

xem nhẹ / khai tử
Ngoại động từ
Quá khứ: deprecatedPhân từ 2: deprecatedV-ing: deprecating

deprecate mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln.

Sc thái trong giao tiếp và thái độ

Trong ngcnh đời thường, deprecate thhin vic bày tskhông tán thành hoc xem nhmt điu gì đó. Tuy nhiên, nó thường được dùng phbiến nht trong cm tself-deprecating (ththp bn thân). Đây không phi là stti tiêu cc, mà thường là mt chiến thut giao tiếp khéo léo, sdng shài hước để làm gim bt vkiêu ngo hoc để to sgn gũi vi người đối din.

Ví dụ: Mt bài phát biu mang tính self-deprecating skhiến din gitrnên khiêm tn và dmến hơn trong mt khán giả.

Sc thái trong lĩnh vc công nghthông tin

Trong lp trình và phát trin phn mm, deprecate có nghĩa là khai tử. Khi mt tính năng, hàm hoc thư vin bị đánh du là deprecated, điu đó không có nghĩa là nó bxóa bngay lp tc hay ngng hot động hoàn toàn. Thay vào đó, nó là mt li cnh báo chính thc rng tính năng này đã li thi, không còn được khuyến khích sdng và sbloi btrong các phiên bn tương lai.

Người dùng được khuyến cáo nên chuyn sang sdng các gii pháp thay thế mi hơn để đảm bo tínhn định và bo mt.

Ví dụ: Nếu bn thy mt thông báo deprecated trong trình biên dch, hãy tìm kiếm hàm thay thế để tránh vic mã ngun bli khi cp nht phiên bn mi.

Phân bit vi các ttương t

Cn phân bit rõ deprecate vi depreciate. Mc dù hai tnày nhìn rt ging nhau, nhưng depreciate chyếu dùng trong kinh tế để chsgim giá trvt cht theo thi gian (khu hao), trong khi deprecate tp trung vào giá trtinh thn (xem nhẹ) hoc trng thái vn hành ca phn mm (khai tử).

Vmt ngpháp, deprecate là mt ngoi động từ, luôn cn mt đối tượng tác động trc tiếp theo sau.

Ý nghĩa

Ngoại động từxem nhẹ
[~ something]

Bày tỏ sự không tán thành hoặc coi nhẹ điều gì đó, thường theo cách gợi ý rằng nó có ít giá trị

He tended to deprecate his own achievements to avoid appearing arrogant.

Anh ấy có xu hướng xem nhẹ những thành tựu của chính mình để tránh tỏ ra kiêu ngạo.

Ngoại động từkhai tử
[~ something]

Khuyến khích ngừng sử dụng một tính năng phần mềm hoặc thành phần phần cứng bằng cách đánh dấu là lỗi thời, mặc dù nó có thể vẫn còn hoạt động

The developers decided to deprecate the old API in favor of a more secure version.

Các nhà phát triển đã quyết định khai tử giao diện lập trình ứng dụng cũ để thay thế bằng một phiên bản bảo mật hơn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error