D
Dicread
HomeDictionarySsuppose

suppose

cho rằng / giả sử / tin rằng / phải
Ngoại động từ
Quá khứ: supposedPhân từ 2: supposedV-ing: supposing

suppose mang sc thái nhnhàng hơn so vi think hoc believe. Khi bn sdng suppose, bn đang thhin mt nim tin hoc mt giả định không hoàn toàn chc chn, thường da trên suy lun hoc linh cm hơn là bng chng xác thc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "cho rng" hoc "tin rng" tùy vào mc độ tin cy ca người nói.

Skhác bit vngnghĩa

Mt đim quan trng cn lưu ý là sphân bit gia suppose và assume. Trong khi suppose thường dùng để đưa ra mt githuyết hoc mt ý kiến mang tính thăm dò, thì assume li mang nghĩa "mc định" hoc "tcho là đúng" mà không cn bng chng, đôi khi dn đến sai lm. Ví dụ, nếu bn nói I suppose so, bn đang đồng ý mt cách dè dt; nhưng nếu bn assume điu gì đó, bn đang chp nhn nó như mt stht hin nhiên dù chưa kim chng.

I suppose we should leave now (Tôi cho rng chúng ta nên ri đi bây giờ) $\rightarrow$ Thhin mt đề xut nhnhàng, không áp đặt.
I assume you've already read the report (Tôi mc định là bn đã đọc báo cáo ri) $\rightarrow$ Thhin mt nim tin chc chn hơn nhưng có thsai.

Cách dùng trong các tình hung giả định và nghĩa v

Khi được dùng trong cu trúc suppose (that)..., tnày chuyn sang nghĩa "gisử", dùng để thiết lp mt tình hung tưởng tượng nhm tho lun vkết qucó thxy ra. Đây là cách dùng phbiến trong các cuc tranh lun hoc lp kế hoch.

Ngoài ra, cu trúc be supposed to mang mt sc thái hoàn toàn khác, không còn là sphng đoán mà là skvng hoc nghĩa vụ. Nó din đạt vic ai đó "phi" làm gì đó theo quy định, tha thun hoc mong đợi ca người khác.

Giả định: Suppose you won the lottery, what would you do? (Gisbn trúng số, bn slàm gì vi stin đó?)
Nghĩa vụ: You are supposed to be here at 8 AM (Bn phi có mt ở đây lúc 8 gisáng) $\rightarrow$ Ở đây, be supposed to nhn mnh vào quy định hoc skvng, khác vi must (bt buc cưỡng chế) hay should (khuyên bo).

Lưu ý vngpháp

suppose là mt động tthường, có thchia theo các thì khác nhau. Tuy nhiên, khi dùng để đưa ra githuyết (Suppose...), nó thường đi kèm vi câu điu kin (loi 2 hoc 3) để nhn mnh tính không thc tế ca tình hung. Vi cu trúc be supposed to, hãy luôn nhsdng động tto be chia theo chngvà theo sau là mt động tnguyên mu có to.

Ý nghĩa

Ngoại động từcho rằng
[~ that][~ someone to be something]

Nghĩ hoặc tin rằng điều gì đó là đúng hoặc có khả năng xảy ra dựa trên bằng chứng hoặc linh cảm

I suppose we should leave now if we want to arrive on time.

Tôi cho rằng chúng ta nên rời đi bây giờ nếu muốn đến đúng giờ.

Ngoại động từgiả sử
[~ something]

Giả định điều gì đó vì mục đích tranh luận hoặc cho một tình huống giả định

Suppose you won the lottery, what would you do with the money?

Giả sử bạn trúng số, bạn sẽ làm gì với số tiền đó?

Ngoại động từtin rằng
[~ someone to do something]

Tin rằng ai đó có khả năng sẽ cư xử theo một cách nhất định hoặc thực hiện một hành động cụ thể

I supposed him to be a man of honor.

Tôi đã tin rằng anh ấy là một người chính trực.

Ngoại động từphải
[be ~ to do something][be ~ to be something]

Được kỳ vọng hoặc yêu cầu phải làm điều gì đó dựa trên một sự sắp xếp, quy tắc hoặc nghĩa vụ

You are supposed to report to the manager as soon as you arrive.

Bạn phải trình diện với quản lý ngay khi bạn đến nơi.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error