D
Dicread
HomeDictionaryAanticipate

anticipate

dự kiến / mong đợi / lường trước
Ngoại động từ
Quá khứ: anticipatedPhân từ 2: anticipatedV-ing: anticipating

anticipate mang nghĩa ct lõi là nhìn vtương lai, nhưng sc thái ca nó thay đổi tùy theo ngcnh. Đim khác bit ln nht mà người hc tiếng Vit cn lưu ý là sphân bit gia vic "mong đợi" mt cách thụ động và vic "dự đoán để chun bị" mt cách chủ động. Sc thái dự đoán và chun b Khi được dùng vi nghĩa dkiến hoc lường trước, anticipate không chỉ đơn thun là biết điu gì sxy ra, mà còn bao hàm hành động chun bsn sàng để đối phó hoc tn dng tình hung đó. Điu này khác vi expect, vn chỉ đơn thun là tin rng điu gì đó sxy ra. Ví dụ: Nếu bn nói I expect rain, bn chnghĩ rng tri smưa. Nhưng nếu nói I anticipate rain, bn có thể đã mang theo ô hoc thay đổi kế hoch vì biết tri smưa. Sc thái mong đợi và háo hc Trong mt sngcnh, anticipate din tcm giác hi hp, mong chmt skin tích cc sp ti. Tuy nhiên, sc thái này thường mang tính trang trng hơn so vi look forward to. Lưu ý vvic đi trước đối th Mt nghĩa đặc bit ca anticipate là hành động thc hin mt điu gì đó trước khi người khác kp làm, nhm giành li thế hoc ngăn chn đối phương. Trong tiếng Vit, điu này thường được dch là "đi trước mt bước" hoc "lường trước". Ví dụ: The company anticipated the market trend (Công ty đã nm bt và đi trước xu hướng thtrường). Phân bit vi các ttương t anticipate vs predict: predict là đưa ra mt li tiên đoán vtương lai (thường da trên dliu), trong khi anticipate nhn mnh vào schun btâm lý hoc hành động cho tương lai đó. anticipate vs expect: Như đã nêu, expect là schờ đợi mang tính thụ động, còn anticipate mang tính chủ động hơn.

Ý nghĩa

Ngoại động từdự kiến
[~ something]

Mong đợi điều gì đó sẽ xảy ra và chuẩn bị cho điều đó

"We anticipate a large crowd at the opening ceremony."

Chúng tôi dự kiến sẽ có một đám đông lớn tại lễ khai mạc.

Ngoại động từmong đợi
[~ something]

Tưởng tượng hoặc trông chờ một sự kiện trong tương lai với niềm vui

"The children are anticipating the arrival of the holiday season."

Những đứa trẻ đang mong đợi sự xuất hiện của mùa lễ hội.

Ngoại động từlường trước
[~ someone]

Hành động trước khi người khác làm hoặc làm điều gì đó trước khi họ kịp thực hiện

"The chess player anticipated his opponent's move and countered it immediately."

Kỳ thủ cờ vua đã lường trước nước đi của đối thủ và phản công ngay lập tức.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error