D
Dicread
HomeDictionaryAactivist

activist

nhà hoạt động
[C] Đếm được
Số nhiều: activists

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvtính chủ động và squyết tâm. Nó mô tmt người tchi githái độ thụ động trước nhng bt công mà hnhn thy, thay vào đó chn cách tham gia vào các hành động trc tiếp. Dù có thể được dùng vi nghĩa trung lp, tnày thường gi lên tinh thn kiên cường hoc scp bách.

Tùy vào bi cnh chính trị, tnày có thể được xem là mt nim thào đối vi nhng người tn ty, hoc bcoi là mt ttiêu cc để chnhng kgây ri. Đim khác bit gia activist (nhà hot động) và mt chính trgia là nhà hot động thường làm vic bên ngoài cu trúc chính phchính thc để gây áp lc lên nhng người nm quyn thông qua các cuc biu tình trên đường phhoc tchc phong trào tcơ sở.

Used to count individual people who participate in activism, such as saying there were fifty activists at the rally.

Ý nghĩa

Danh từnhà hoạt động

Người vận động để tạo ra những thay đổi về chính trị hoặc xã hội

The environmental activist organized a protest against the new pipeline.

Nhà hoạt động môi trường đã tổ chức một cuộc biểu tình chống lại đường ống dẫn mới.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error